icacoes

[US]/ɪkəˈkəʊz/
[UK]/ɪkəˈkoʊz/

Translation

n. số nhiều của icaco, một loại trái cây nhiệt đới còn được gọi là coco plum

Example Sentences

the politician faced serious accusations of corruption during the investigation.

Người chính trị đối mặt với những cáo buộc nghiêm trọng về tham nhũng trong cuộc điều tra.

she dismissed the accusations as nothing more than malicious gossip.

Cô ấy xem nhẹ những cáo buộc đó chỉ là tin đồn ác ý.

the accusations against the ceo led to his immediate resignation from the board.

Các cáo buộc nhắm đến giám đốc điều hành đã dẫn đến việc ông từ chức ngay lập tức khỏi hội đồng quản trị.

multiple accusations surfaced in the media regarding the company's environmental violations.

Nhiều cáo buộc đã xuất hiện trên phương tiện truyền thông liên quan đến các vi phạm môi trường của công ty.

he denied all accusations and demanded a public apology from his accusers.

Ông phủ nhận tất cả các cáo buộc và yêu cầu các người tố cáo xin lỗi công khai.

the accusations of cheating resulted in an immediate inquiry by the school authorities.

Các cáo buộc gian lận đã dẫn đến việc cơ quan của trường tiến hành điều tra ngay lập tức.

after the accusations went public, the stock prices dropped significantly overnight.

Sau khi các cáo buộc được công khai, giá cổ phiếu giảm mạnh trong đêm.

she could not tolerate the constant accusations any longer and decided to leave.

Cô không thể chịu đựng thêm những cáo buộc liên tục nữa và quyết định rời đi.

the accusations created an irreparable rift between the two former friends.

Các cáo buộc đã tạo ra một khoảng cách không thể hàn gắn giữa hai người bạn cũ.

without concrete evidence, the accusations carried little weight in court.

Không có bằng chứng cụ thể, các cáo buộc không mang nhiều trọng lượng trong tòa án.

the accusations sparked heated debates among the committee members.

Các cáo buộc đã gây ra những tranh luận gay gắt giữa các thành viên của ủy ban.

he rejected the accusations as politically motivated attacks from his rivals.

Ông bác bỏ các cáo buộc đó là những cuộc tấn công có động cơ chính trị từ các đối thủ của mình.

the accumulating accusations eventually forced the minister to resign from office.

Các cáo buộc tích tụ cuối cùng đã buộc bộ trưởng từ chức khỏi chức vụ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now