idealisms

[Mỹ]/aɪˈdiːəlɪzəm/
[Anh]/aɪˈdiːəlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ nghĩa lý tưởng, niềm tin vào hoặc theo đuổi những lý tưởng, nguyên tắc, hoặc mục tiêu cao quý

Câu ví dụ

the idealism of youth.

tinh thần lý tưởng của tuổi trẻ.

Idealism is opposite to / from materialism.

Chủ nghĩa lý tưởng trái ngược / khác với chủ nghĩa duy vật.

their idealism has been battered.

tinh thần lý tưởng của họ đã bị tàn phá.

Idealism was the glue that held our group together.

Chủ nghĩa lý tưởng là chất keo gắn kết nhóm của chúng tôi lại với nhau.

their idealism is tempered with realism.

tinh thần lý tưởng của họ được pha trộn với chủ nghĩa thực tế.

idealism that was alloyed with political skill.

chủ nghĩa lý tưởng pha trộn với kỹ năng chính trị.

Their politics were a strange brew of idealism and self-interest.

Chính trị của họ là một sự pha trộn kỳ lạ giữa chủ nghĩa lý tưởng và lợi ích cá nhân.

They’re channelling the natural resources of youthful idealism into political action.

Họ đang channelling nguồn lực tự nhiên của tinh thần lý tưởng tuổi trẻ vào hành động chính trị.

To some extent, it has something of conservatism complying with reality, and rejects idealism and transcendentalism.

Ở một mức độ nào đó, nó có một phần chủ nghĩa bảo thủ tuân thủ thực tế, và bác bỏ chủ nghĩa lý tưởng và chủ nghĩa siêu việt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay