| số nhiều | idealities |
her ideality often inspires others to pursue their dreams.
tính lý tưởng của cô thường truyền cảm hứng cho người khác theo đuổi ước mơ của họ.
we should strive for a balance between reality and ideality.
chúng ta nên cố gắng cân bằng giữa thực tế và lý tưởng.
his ideality shaped the vision of the project.
tính lý tưởng của anh ấy đã định hình tầm nhìn của dự án.
in philosophy, ideality is often debated.
trong triết học, tính lý tưởng thường bị tranh luận.
the ideality of the situation was hard to achieve.
tính lý tưởng của tình huống rất khó đạt được.
she expressed her ideality through her artwork.
cô ấy thể hiện tính lý tưởng của mình thông qua tác phẩm nghệ thuật của mình.
his ideality sometimes clashes with practical solutions.
tính lý tưởng của anh ấy đôi khi xung đột với các giải pháp thực tế.
they discussed the ideality of a perfect society.
họ thảo luận về tính lý tưởng của một xã hội hoàn hảo.
achieving ideality requires dedication and hard work.
đạt được tính lý tưởng đòi hỏi sự cống hiến và làm việc chăm chỉ.
her vision was rooted in a sense of ideality.
tầm nhìn của cô ấy bắt nguồn từ một cảm nhận về tính lý tưởng.
her ideality often inspires others to pursue their dreams.
tính lý tưởng của cô thường truyền cảm hứng cho người khác theo đuổi ước mơ của họ.
we should strive for a balance between reality and ideality.
chúng ta nên cố gắng cân bằng giữa thực tế và lý tưởng.
his ideality shaped the vision of the project.
tính lý tưởng của anh ấy đã định hình tầm nhìn của dự án.
in philosophy, ideality is often debated.
trong triết học, tính lý tưởng thường bị tranh luận.
the ideality of the situation was hard to achieve.
tính lý tưởng của tình huống rất khó đạt được.
she expressed her ideality through her artwork.
cô ấy thể hiện tính lý tưởng của mình thông qua tác phẩm nghệ thuật của mình.
his ideality sometimes clashes with practical solutions.
tính lý tưởng của anh ấy đôi khi xung đột với các giải pháp thực tế.
they discussed the ideality of a perfect society.
họ thảo luận về tính lý tưởng của một xã hội hoàn hảo.
achieving ideality requires dedication and hard work.
đạt được tính lý tưởng đòi hỏi sự cống hiến và làm việc chăm chỉ.
her vision was rooted in a sense of ideality.
tầm nhìn của cô ấy bắt nguồn từ một cảm nhận về tính lý tưởng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay