idealize

[US]/aɪˈdi:əˌlaɪz/
[UK]/aɪ'diə'laɪz/
Frequency: Very High

Translation

vi. lý tưởng hóa
vt. làm cho lý tưởng, mô tả theo cách lý tưởng hóa.
Word Forms
quá khứ phân từidealized
ngôi thứ ba số ítidealizes
thì quá khứidealized
hiện tại phân từidealizing

Example Sentences

an idealized vision of traditional peasant life as simple and homey.

tầm nhìn lý tưởng hóa về cuộc sống nông dân truyền thống giản dị và ấm cúng.

Helen's idealized accounts of their life together.

những câu chuyện lý tưởng hóa về cuộc sống của họ cùng nhau của Helen.

He tends to idealize his life in the college.

Anh ta có xu hướng lý tưởng hóa cuộc sống của mình trong trường đại học.

Since his ultimate goal is to prove the rationality of the world, he has to transcendentalize, formalize and idealize the theory.

Vì mục tiêu tối thượng của anh ấy là chứng minh tính hợp lý của thế giới, anh ấy phải siêu việt, hình thức hóa và lý tưởng hóa lý thuyết.

Many people tend to idealize the concept of true love.

Nhiều người có xu hướng lý tưởng hóa khái niệm tình yêu đích thực.

It's common for individuals to idealize their childhood memories.

Thường là điều dễ hiểu khi mọi người lý tưởng hóa những kỷ niệm thời thơ ấu của họ.

Some students idealize the idea of studying abroad.

Một số sinh viên có xu hướng lý tưởng hóa ý tưởng được học tập ở nước ngoài.

We shouldn't idealize perfection because it doesn't exist.

Chúng ta không nên lý tưởng hóa sự hoàn hảo vì nó không tồn tại.

It's important not to idealize certain historical figures.

Điều quan trọng là không nên lý tưởng hóa những nhân vật lịch sử nhất định.

Some people tend to idealize celebrities and their lifestyles.

Một số người có xu hướng lý tưởng hóa những người nổi tiếng và lối sống của họ.

We should strive to be realistic rather than idealize unrealistic goals.

Chúng ta nên cố gắng thực tế hơn là lý tưởng hóa những mục tiêu không thực tế.

It's common for individuals to idealize the idea of fame and fortune.

Thường là điều dễ hiểu khi mọi người lý tưởng hóa ý tưởng về danh tiếng và sự giàu có.

Society often idealizes certain body types, leading to body image issues.

Xã hội thường lý tưởng hóa một số kiểu dáng nhất định, dẫn đến các vấn đề về hình ảnh cơ thể.

Parents sometimes idealize their children's achievements, putting pressure on them.

Đôi khi, cha mẹ có xu hướng lý tưởng hóa những thành tựu của con cái, gây áp lực lên chúng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now