idf

[Mỹ]/ˌaɪ.diːˈɛf/
[Anh]/ˌaɪ.diːˈɛf/

Dịch

abbr. Tệp dữ liệu tích hợp
n. Liên đoàn Sữa Quốc tế; Lực lượng Phòng vệ Israel; Hấp dẫn chết người
Các dạng của từ
số nhiềuidfs

Cụm từ & Cách kết hợp

idf score

điểm idf

calculate idf

tính idf

idf value

giá trị idf

idf calculation

tính toán idf

using idf weighting

sử dụng trọng số idf

high idf term

từ có idf cao

idf in information retrieval

idf trong truy xuất thông tin

idf for text analysis

idf cho phân tích văn bản

understand idf concept

hiểu khái niệm idf

Câu ví dụ

the idf is constantly updating its strategies.

Quân đội Israel (IDF) liên tục cập nhật các chiến lược của mình.

idf plays a crucial role in national security.

IDF đóng vai trò then chốt trong an ninh quốc gia.

idf soldiers are highly trained and disciplined.

Các binh sĩ IDF được đào tạo bài bản và có kỷ luật cao.

the idf operates in complex and challenging environments.

IDF hoạt động trong các môi trường phức tạp và đầy thách thức.

idf uses advanced technology to enhance its capabilities.

IDF sử dụng công nghệ tiên tiến để nâng cao năng lực của mình.

the idf's mission is to defend israel from threats.

Mục tiêu của IDF là bảo vệ Israel khỏi các mối đe dọa.

idf has a long and distinguished history of service.

IDF có một lịch sử phục vụ lâu dài và đáng kính.

idf is respected by its allies around the world.

IDF được các đồng minh của mình trên toàn thế giới tôn trọng.

the idf faces ongoing challenges and threats.

IDF đối mặt với những thách thức và mối đe dọa liên tục.

idf is committed to maintaining peace and security in the region.

IDF cam kết duy trì hòa bình và an ninh trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay