idiosyncrasies

[US]/ˌɪdiəʊˈsɪŋkrəsiz/
[UK]/ˌɪdiəˈsɪŋkrəsiz/
Frequency: Very High

Translation

n.(số nhiều) khí chất, thói quen hoặc đặc điểm độc đáo của một người

Phrases & Collocations

personal idiosyncrasies

những đặc điểm cá nhân

cultural idiosyncrasies

những đặc điểm văn hóa

quirky idiosyncrasies

những đặc điểm lập dị

idiosyncrasies observed

những đặc điểm được quan sát

idiosyncrasies revealed

những đặc điểm được tiết lộ

idiosyncrasies identified

những đặc điểm được xác định

idiosyncrasies explained

những đặc điểm được giải thích

idiosyncrasies examined

những đặc điểm được kiểm tra

idiosyncrasies discussed

những đặc điểm được thảo luận

idiosyncrasies analyzed

những đặc điểm được phân tích

Example Sentences

everyone has their own idiosyncrasies that make them unique.

Ai cũng có những đặc điểm tính cách riêng khiến họ trở nên độc đáo.

his idiosyncrasies often make him difficult to work with.

Những đặc điểm tính cách của anh ấy thường khiến anh ấy khó làm việc cùng.

understanding her idiosyncrasies helps improve our communication.

Hiểu những đặc điểm tính cách của cô ấy giúp cải thiện giao tiếp của chúng tôi.

idiosyncrasies can be charming in a person.

Những đặc điểm tính cách có thể trở nên quyến rũ ở một người.

we should embrace our idiosyncrasies rather than hide them.

Chúng ta nên đón nhận những đặc điểm tính cách của mình hơn là giấu chúng đi.

her artistic idiosyncrasies are reflected in her paintings.

Những đặc điểm tính cách nghệ thuật của cô ấy được phản ánh trong các bức tranh của cô ấy.

his idiosyncrasies include a love for obscure music genres.

Những đặc điểm tính cách của anh ấy bao gồm tình yêu với các thể loại nhạc ít phổ biến.

people often find their partner's idiosyncrasies endearing.

Người ta thường thấy những đặc điểm tính cách của đối tác của họ đáng yêu.

recognizing our idiosyncrasies can lead to personal growth.

Nhận ra những đặc điểm tính cách của chúng ta có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

her idiosyncrasies make her stand out in a crowd.

Những đặc điểm tính cách của cô ấy khiến cô ấy nổi bật giữa đám đông.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now