ignorantness

[Mỹ]/ˈɪɡnərəntnəs/
[Anh]/ˈɪɡnərəntnəs/

Dịch

n.trạng thái không biết
Word Forms
số nhiềuignorantnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

ignorantness is bliss

sự thiếu hiểu biết là hạnh phúc

ignorantness breeds fear

sự thiếu hiểu biết sinh ra nỗi sợ hãi

ignorantness of facts

sự thiếu hiểu biết về sự thật

ignorantness is dangerous

sự thiếu hiểu biết là nguy hiểm

ignorantness of others

sự thiếu hiểu biết về người khác

ignorantness is common

sự thiếu hiểu biết là phổ biến

ignorantness and arrogance

sự thiếu hiểu biết và sự tự cao tự đại

ignorantness in society

sự thiếu hiểu biết trong xã hội

Câu ví dụ

his ignorantness about the topic was evident during the discussion.

Sự thiếu hiểu biết về chủ đề của anh ấy đã rõ ràng trong suốt cuộc thảo luận.

we should not judge others based on their ignorantness.

Chúng ta không nên phán xét người khác dựa trên sự thiếu hiểu biết của họ.

her ignorantness led her to make poor decisions.

Sự thiếu hiểu biết của cô ấy khiến cô ấy đưa ra những quyết định sai lầm.

education can help reduce ignorantness in society.

Giáo dục có thể giúp giảm sự thiếu hiểu biết trong xã hội.

he acknowledged his ignorantness and sought to learn more.

Anh ấy đã thừa nhận sự thiếu hiểu biết của mình và tìm cách học hỏi thêm.

ignoring the facts only deepens one's ignorantness.

Bỏ qua sự thật chỉ làm sâu sắc thêm sự thiếu hiểu biết của một người.

the speaker addressed the audience's ignorantness about the issue.

Người nói đã giải quyết sự thiếu hiểu biết của khán giả về vấn đề đó.

many people suffer from ignorantness regarding health matters.

Nhiều người phải chịu đựng sự thiếu hiểu biết về các vấn đề sức khỏe.

his ignorantness was surprising, given his education level.

Sự thiếu hiểu biết của anh ấy là đáng ngạc nhiên, xét đến trình độ học vấn của anh ấy.

we must confront our own ignorantness to grow as individuals.

Chúng ta phải đối mặt với sự thiếu hiểu biết của chính mình để trưởng thành như những cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay