ilk

[Mỹ]/ɪlk/
[Anh]/ɪlk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cùng loại
n. gia đình, loại, kiểu
Word Forms
số nhiềuilks

Cụm từ & Cách kết hợp

of that ilk

cùng dòng tộc

of his ilk

cùng dòng tộc

Câu ví dụ

the veiled suggestions that reporters of his ilk seem to be so good at.

những gợi ý bị che đậy mà những phóng viên kiểu như anh ấy dường như rất giỏi.

She belongs to the same ilk as her sister.

Cô ấy thuộc loại người giống như em gái của cô.

I have no interest in associating with people of his ilk.

Tôi không có hứng thú nào trong việc kết nối với những người kiểu như anh ấy cả.

Politicians of his ilk are rarely trusted.

Những chính trị gia kiểu như anh ấy ít khi được tin tưởng.

We don't want troublemakers of that ilk around here.

Chúng tôi không muốn những kẻ gây rối kiểu như vậy ở đây.

Artists, writers, and intellectuals of his ilk were invited to the event.

Các nghệ sĩ, nhà văn và trí thức kiểu như anh ấy đã được mời đến sự kiện.

People of her ilk are hard to come by these days.

Những người kiểu như cô ấy rất khó tìm thấy ngày nay.

He is a businessman of the same ilk as his father.

Anh ấy là một doanh nhân kiểu như bố anh ấy.

Criminals of that ilk should be kept away from society.

Những kẻ phạm tội kiểu như vậy nên bị tách khỏi xã hội.

Doctors and nurses of their ilk are dedicated to helping others.

Các bác sĩ và y tá kiểu như họ rất tận tâm giúp đỡ người khác.

Leaders of their ilk are rare in today's political landscape.

Những nhà lãnh đạo kiểu như họ rất hiếm trong bối cảnh chính trị hiện nay.

Ví dụ thực tế

Ove was a man of the same ilk.

Ove là một người có cùng phẩm chất.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Faced with numbers like that, what hope do the Vatican and its ilk really have?

Đối mặt với những con số như vậy, Tòa Vatican và những người cùng loại có hy vọng gì?

Nguồn: The Economist - Technology

Consequently, the feats of krakens or other monsters of that ilk must be relegated to the realm of fiction.

Do đó, những chiến công của những con quái vật như Kraken hoặc những sinh vật huyền bí khác phải bị xếp vào lĩnh vực hư cấu.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Now a swathe of foreign firms hopes to take on Mr Zhang and his ilk by entering China's asset-management industry.

Bây giờ, một số lượng lớn các công ty nước ngoài hy vọng sẽ đối đầu với ông Zhang và những người cùng loại bằng cách tham gia vào ngành quản lý tài sản của Trung Quốc.

Nguồn: The Economist (Summary)

" Three of mine own ilk, " said Old Flint. " And he blinds the girls he does not take" .

" Ba người thuộc dòng họ của tôi," Old Flint nói. "Và hắn làm mù những cô gái mà hắn không lấy."

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Instagram, TikTok, and their ilk have democratized fashion critique and influence.

Instagram, TikTok và những nền tảng tương tự đã dân chủ hóa việc phê bình và ảnh hưởng thời trang.

Nguồn: 2023-41

As much as John C. Calhoun and those of his ilk are uncompromising.

Bất chấp John C. Calhoun và những người cùng chí hướng là không thỏa hiệp.

Nguồn: "Christian Science Monitor" podcast series

The questions are all of the same ilk: When can fans return to games? How should they respond if someone tests positive?

Những câu hỏi đều giống nhau: Khi nào người hâm mộ có thể trở lại các trận đấu? Họ nên phản ứng như thế nào nếu ai đó xét nghiệm dương tính?

Nguồn: Basketball English Class

As noisy as Mr Portnoy and his ilk are, they have been almost drowned out by the tut-tutting of jowly investors.

Dù ồn ào như ông Portnoy và những người cùng loại, họ gần như bị lu mờ bởi sự lên án của những nhà đầu tư béo.

Nguồn: Moore August 2020

But in China, it's really this marriage between hyper-charged local officials and intrepid entrepreneurs of all ilk that is at the heart of its model.

Nhưng ở Trung Quốc, thực sự thì đó là sự kết hợp giữa các quan chức địa phương tràn năng lượng và những doanh nhân gan dạ thuộc mọi loại mà là trung tâm của mô hình đó.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) May 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay