illegalizing

[Mỹ]/ɪˈliːɡəlaɪz/
[Anh]/ɪˈliɡəˌlaɪz/

Dịch

vt. làm cho cái gì đó trở thành bất hợp pháp; tuyên bố cái gì đó là vi phạm pháp luật
v. làm cho cái gì đó trở thành bất hợp pháp

Cụm từ & Cách kết hợp

illegalize drug use

hợp pháp hóa việc sử dụng ma túy

illegalize same-sex marriage

hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới

illegalize gambling activities

hợp pháp hóa các hoạt động đánh bạc

illegalize street racing

hợp pháp hóa đua xe đường phố

illegalize animal cruelty

hợp pháp hóa hành vi ngược đãi động vật

illegalize graffiti art

hợp pháp hóa nghệ thuật graffiti

illegalize underage drinking

hợp pháp hóa việc uống rượu của trẻ vị thành niên

illegalize public smoking

hợp pháp hóa hút thuốc lá nơi công cộng

illegalize copyright infringement

hợp pháp hóa vi phạm bản quyền

illegalize tax evasion

hợp pháp hóa trốn thuế

Câu ví dụ

the government decided to illegalize certain substances.

chính phủ đã quyết định hợp pháp hóa một số chất bị cấm.

many activists are fighting to illegalize animal cruelty.

nhiều nhà hoạt động đang đấu tranh để hợp pháp hóa việc cấm đối xử tàn ác với động vật.

some countries have moved to illegalize smoking in public places.

một số quốc gia đã chuyển sang hợp pháp hóa việc cấm hút thuốc tại nơi công cộng.

they plan to illegalize the sale of fireworks.

họ dự định hợp pháp hóa việc cấm bán pháo hoa.

efforts to illegalize human trafficking are gaining momentum.

những nỗ lực hợp pháp hóa việc cấm buôn người đang giành được nhiều lực lượng hơn.

the city council voted to illegalize street racing.

hội đồng thành phố đã bỏ phiếu để hợp pháp hóa việc cấm đua xe đường phố.

activists are advocating to illegalize the use of plastic bags.

các nhà hoạt động đang ủng hộ việc hợp pháp hóa việc cấm sử dụng túi ni lông.

some regions are looking to illegalize the hunting of endangered species.

một số khu vực đang tìm cách hợp pháp hóa việc cấm săn bắt các loài đang bị đe dọa.

the proposal aims to illegalize the sale of counterfeit goods.

đề xuất nhằm mục đích hợp pháp hóa việc cấm bán hàng hóa giả mạo.

there is a movement to illegalize discrimination in the workplace.

có một phong trào nhằm hợp pháp hóa việc cấm phân biệt đối xử tại nơi làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay