imbalancing

[Mỹ]/ɪm'bæl(ə)ns/
[Anh]/ɪm'bæləns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiếu cân bằng, thiếu thăng bằng, thiếu hài hòa

Cụm từ & Cách kết hợp

gender imbalance

sự mất cân bằng giới tính

Câu ví dụ

the country's imbalance in world payment

sự mất cân bằng thanh toán của quốc gia trên thế giới

tension is generated by the imbalance of power.

sự căng thẳng được tạo ra bởi sự mất cân bằng quyền lực.

a poise between disparate and contradictory emotions. See also Synonyms at proportion ,remainder imbalance

một sự cân bằng giữa những cảm xúc khác biệt và mâu thuẫn. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại tỷ lệ ,phần còn lại mất cân bằng

capital flows act as an equipoise to international imbalances in savings.

dòng vốn hoạt động như một sự cân bằng cho sự mất cân bằng quốc tế trong tiết kiệm.

trading imbalances caused by the two oil shocks.

sự mất cân bằng thương mại do hai cú sốc dầu gây ra.

An imbalance in certain chemicals leads to disturbances in the brain’s function.

Sự mất cân bằng của một số hóa chất dẫn đến rối loạn chức năng não.

Increased recruitment of women engineers will help correct the gender imbalance in the profession.

Việc tăng cường tuyển dụng các kỹ sư phụ nữ sẽ giúp khắc phục sự mất cân bằng giới tính trong ngành nghề.

Here, free electrons rub off the con ductor and create a charge imbalance that causes the current flow.

Ở đây, các electron tự do bị mất khỏi vật dẫn và tạo ra sự mất cân bằng điện tích gây ra dòng điện.

Like it says in the Starcraft manual, Mutalisks had a green, burning Acid Spray attack that was horrifically imbalanced, while Queens had the Glave Wurms.

Như đã đề cập trong sách hướng dẫn Starcraft, Mutalisk có đòn tấn công Acid Spray màu xanh lục, cháy bỏng và cực kỳ mất cân bằng, trong khi Queen có Glave Wurms.

Written with Australian-trained medical scientist and naturopath Katrin Hempel, the book has 50 recipes designed to solve serotonin imbalance without drugs.

Được viết bởi bác sĩ khoa học y tế và chuyên gia naturopath người Úc được đào tạo, Katrin Hempel, cuốn sách có 50 công thức được thiết kế để giải quyết sự mất cân bằng serotonin mà không cần dùng thuốc.

Objective: To clarify the imbalance of Th1/Th2 cells in the pathogenesis of AITD, interferon-gamma (IFN-γ) and interleukin-4 (IL-4) in the thyroid tissues of patients with GD and HT were examined.

Mục tiêu: Làm rõ sự mất cân bằng của tế bào Th1/Th2 trong bệnh sinh của AITD, interferon-gamma (IFN-γ) và interleukin-4 (IL-4) trong các mô tuyến giáp của bệnh nhân bị GD và HT đã được kiểm tra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay