immanently

[Mỹ]/ˈɪmənəntli/
[Anh]/ˈɪmənəntli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách vốn có hoặc nội tại; tự nhiên; bản chất.

Cụm từ & Cách kết hợp

immanently divine

thượng đế hiển nhiên

immanently real

thực tại hiển nhiên

immanently present

hiện diện hiển nhiên

immanently connected

kết nối hiển nhiên

immanently true

chân thật hiển nhiên

immanently part of

phần hiển nhiên của

immanently opposed

phản đối hiển nhiên

immanently existing

tồn tại hiển nhiên

immanently good

tốt đẹp hiển nhiên

immanently finite

hữu hạn hiển nhiên

Câu ví dụ

the divine presence is immanently present in all of nature.

Sự hiện diện thiêng liêng hiện diện ngay trong tất cả tự nhiên.

truth exists immanently within the human consciousness.

Sự thật tồn tại nội tại trong ý thức của con người.

the sacred is immanently real to those who seek it.

Điều thiêng liêng là hiện thực đối với những ai tìm kiếm nó.

goodness is immanently connected to compassionate action.

Sự tốt lành gắn liền với hành động đầy lòng trắc ẩn.

the universe is immanently ordered by natural laws.

Kinh nghiệm vũ trụ được sắp xếp nội tại bởi các định luật tự nhiên.

justice is immanently opposed to corruption and greed.

Công lý luôn chống lại sự tham nhũng và tham lam.

beauty exists immanently in the simplest of things.

Vẻ đẹp tồn tại nội tại trong những điều đơn giản nhất.

knowledge is immanently present in every inquiring mind.

Kiến thức luôn hiện diện trong mọi tâm trí đang tìm tòi.

the spiritual dimension is immanently interwoven with the physical.

Mảng tinh thần được dệt nên nội tại với thể xác.

love is immanently true and requires no proof.

Tình yêu luôn chân thật và không cần bằng chứng.

consciousness is immanently aware of its own existence.

Ý thức luôn nhận thức về sự tồn tại của chính nó.

harmony exists immanently within the cosmic order.

Sự hòa hợp tồn tại nội tại trong trật tự vũ trụ.

the moral law is immanently binding on all rational beings.

Luật đạo luôn ràng buộc tất cả những sinh vật có lý trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay