immobilizings effects
tác dụng bất động
immobilizings agents
chất bất động
immobilizings techniques
kỹ thuật bất động
immobilizings methods
phương pháp bất động
immobilizings strategies
chiến lược bất động
immobilizings systems
hệ thống bất động
immobilizings solutions
giải pháp bất động
immobilizings materials
vật liệu bất động
immobilizings protocols
giao thức bất động
immobilizings technologies
công nghệ bất động
the immobilizings of the joints can lead to severe discomfort.
Việc cố định các khớp có thể dẫn đến khó chịu nghiêm trọng.
immobilizings are often used in physical therapy to aid recovery.
Cố định thường được sử dụng trong vật lý trị liệu để hỗ trợ phục hồi.
the immobilizings of the patient were necessary after the surgery.
Việc cố định bệnh nhân là cần thiết sau phẫu thuật.
she explained the different methods of immobilizings in her presentation.
Cô ấy đã giải thích các phương pháp cố định khác nhau trong bài thuyết trình của mình.
effective immobilizings can prevent further injury.
Việc cố định hiệu quả có thể ngăn ngừa thêm chấn thương.
doctors recommend proper immobilizings after an injury.
Các bác sĩ khuyên dùng các phương pháp cố định phù hợp sau khi bị thương.
various immobilizings can be used depending on the injury type.
Có thể sử dụng các phương pháp cố định khác nhau tùy thuộc vào loại chấn thương.
immobilizings are crucial for healing broken bones.
Cố định rất quan trọng để chữa lành xương gãy.
he learned about the importance of immobilizings in his training.
Anh ấy đã học về tầm quan trọng của việc cố định trong quá trình đào tạo của mình.
improper immobilizings can lead to complications during recovery.
Việc cố định không đúng cách có thể dẫn đến các biến chứng trong quá trình phục hồi.
immobilizings effects
tác dụng bất động
immobilizings agents
chất bất động
immobilizings techniques
kỹ thuật bất động
immobilizings methods
phương pháp bất động
immobilizings strategies
chiến lược bất động
immobilizings systems
hệ thống bất động
immobilizings solutions
giải pháp bất động
immobilizings materials
vật liệu bất động
immobilizings protocols
giao thức bất động
immobilizings technologies
công nghệ bất động
the immobilizings of the joints can lead to severe discomfort.
Việc cố định các khớp có thể dẫn đến khó chịu nghiêm trọng.
immobilizings are often used in physical therapy to aid recovery.
Cố định thường được sử dụng trong vật lý trị liệu để hỗ trợ phục hồi.
the immobilizings of the patient were necessary after the surgery.
Việc cố định bệnh nhân là cần thiết sau phẫu thuật.
she explained the different methods of immobilizings in her presentation.
Cô ấy đã giải thích các phương pháp cố định khác nhau trong bài thuyết trình của mình.
effective immobilizings can prevent further injury.
Việc cố định hiệu quả có thể ngăn ngừa thêm chấn thương.
doctors recommend proper immobilizings after an injury.
Các bác sĩ khuyên dùng các phương pháp cố định phù hợp sau khi bị thương.
various immobilizings can be used depending on the injury type.
Có thể sử dụng các phương pháp cố định khác nhau tùy thuộc vào loại chấn thương.
immobilizings are crucial for healing broken bones.
Cố định rất quan trọng để chữa lành xương gãy.
he learned about the importance of immobilizings in his training.
Anh ấy đã học về tầm quan trọng của việc cố định trong quá trình đào tạo của mình.
improper immobilizings can lead to complications during recovery.
Việc cố định không đúng cách có thể dẫn đến các biến chứng trong quá trình phục hồi.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now