immolate

[Mỹ]/ˈɪməleɪt/
[Anh]/ˈɪməˌleɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. giết chết như một sự hy sinh, đặc biệt là bằng lửa
v. phá hủy cái gì đó, thường là bằng cách đốt cháy, như một lễ vật
Word Forms
quá khứ phân từimmolated
thì quá khứimmolated
ngôi thứ ba số ítimmolates
hiện tại phân từimmolating

Cụm từ & Cách kết hợp

immolate oneself

tự thiêu

immolate in protest

tự thiêu để phản đối

immolate for freedom

tự thiêu để giành tự do

immolate in flames

tự thiêu trong ngọn lửa

immolate a sacrifice

tự thiêu như một sự hy sinh

immolate for justice

tự thiêu để đòi lại công lý

immolate in despair

tự thiêu trong tuyệt vọng

immolate for change

tự thiêu để thay đổi

immolate in silence

tự thiêu trong im lặng

immolate for love

tự thiêu vì tình yêu

Câu ví dụ

they decided to immolate the old traditions to embrace modernity.

họ quyết định thiêu bỏ những truyền thống cũ để đón nhận sự hiện đại.

the protesters threatened to immolate themselves in front of the government building.

những người biểu tình đe dọa tự thiêu trước tòa nhà chính phủ.

in ancient rituals, it was common to immolate offerings to the gods.

trong các nghi lễ cổ đại, việc dâng cúng các lễ vật để thiêu cho các vị thần là điều phổ biến.

he felt compelled to immolate his past mistakes to move forward.

anh cảm thấy bị thúc đẩy phải thiêu bỏ những sai lầm trong quá khứ để tiến về phía trước.

the artist chose to immolate his previous works in a symbolic gesture.

nghệ sĩ đã chọn thiêu bỏ những tác phẩm trước đó của mình như một hành động mang tính biểu tượng.

some cultures believe that to immolate is to purify the spirit.

một số nền văn hóa tin rằng việc tự thiêu là để thanh lọc linh hồn.

they planned to immolate the old flag during the ceremony.

họ lên kế hoạch thiêu bỏ lá cờ cũ trong buổi lễ.

the novel explores the theme of those who immolate their lives for a cause.

tiểu thuyết khám phá chủ đề về những người thiêu đốt cuộc đời mình vì một mục đích.

to immolate one's desires can lead to inner peace.

việc thiêu đốt những ham muốn của bản thân có thể dẫn đến sự bình yên nội tâm.

the ceremony involved a ritual where they would immolate symbolic items.

nghi lễ bao gồm một nghi thức mà họ sẽ thiêu đốt những đồ vật mang tính biểu tượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay