immolated

[Mỹ]/ˈɪməleɪtɪd/
[Anh]/ˈɪməleɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hiến tế để giết thịt

Cụm từ & Cách kết hợp

immolated victim

nạn nhân tự thiêu

immolated sacrifice

hy sinh tự thiêu

immolated body

xác thể tự thiêu

immolated offering

lễ vật tự thiêu

immolated remains

di tích tự thiêu

immolated flesh

thi thể tự thiêu

immolated souls

lin hồn tự thiêu

immolated spirit

tinh thần tự thiêu

immolated creature

sinh vật tự thiêu

immolated idol

tượng thần tự thiêu

Câu ví dụ

the ancient rituals involved animals being immolated as offerings.

các nghi lễ cổ xưa liên quan đến việc thiêu sống động vật làm lễ vật.

in the story, the hero immolated himself to save his friends.

trong câu chuyện, người anh hùng đã tự thiêu để cứu bạn bè của mình.

the villagers believed that the crops would flourish if the harvest was immolated.

người dân tin rằng mùa màng sẽ phát triển tốt nếu vụ thu hoạch được thiêu.

during the festival, a statue was immolated to symbolize renewal.

trong lễ hội, một bức tượng đã bị thiêu để tượng trưng cho sự đổi mới.

he felt that his dreams had been immolated by the harsh realities of life.

anh cảm thấy những giấc mơ của mình đã bị thiêu rụi bởi những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống.

in some cultures, it is believed that immolated offerings please the gods.

ở một số nền văn hóa, người ta tin rằng các lễ vật thiêu làm hài lòng các vị thần.

the documentary depicted how animals are immolated in certain religious practices.

phim tài liệu mô tả cách động vật bị thiêu trong một số nghi lễ tôn giáo nhất định.

the soldier immolated himself to demonstrate his loyalty to the cause.

người lính đã tự thiêu để thể hiện lòng trung thành của mình với sự nghiệp.

they immolated their past mistakes to start anew.

họ đã thiêu rụi những sai lầm trong quá khứ để bắt đầu lại.

in literature, characters sometimes immolate their desires for a greater good.

trong văn học, các nhân vật đôi khi thiêu đốt những ham muốn của họ vì một mục đích cao cả hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay