immunoprecipitations

[Mỹ]/ɪˌmjuːnəʊprɪsɪpɪˈteɪʃən/
[Anh]/ɪˌmjunəprɪsɪpɪˈteɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một kỹ thuật trong phòng thí nghiệm được sử dụng để tách và tinh chế protein hoặc các phân tử khác từ dung dịch bằng cách sử dụng kháng thể

Cụm từ & Cách kết hợp

immunoprecipitation assay

phép kết tủa miễn dịch

immunoprecipitation analysis

phân tích kết tủa miễn dịch

immunoprecipitation technique

kỹ thuật kết tủa miễn dịch

immunoprecipitation method

phương pháp kết tủa miễn dịch

immunoprecipitation experiment

thí nghiệm kết tủa miễn dịch

immunoprecipitation buffer

dung dịch đệm kết tủa miễn dịch

immunoprecipitation control

kiểm soát kết tủa miễn dịch

immunoprecipitation reagent

thuốc thử kết tủa miễn dịch

immunoprecipitation sample

mẫu kết tủa miễn dịch

immunoprecipitation protocol

giao thức kết tủa miễn dịch

Câu ví dụ

immunoprecipitation is a powerful technique for studying protein interactions.

kỹ thuật co kết tủa miễn dịch là một kỹ thuật mạnh mẽ để nghiên cứu tương tác protein.

we used immunoprecipitation to isolate the target protein from the cell lysate.

chúng tôi đã sử dụng co kết tủa miễn dịch để cô lập protein đích từ ly giải tế bào.

the results of the immunoprecipitation confirmed our hypothesis about the protein complex.

kết quả của co kết tủa miễn dịch đã xác nhận giả thuyết của chúng tôi về phức hợp protein.

immunoprecipitation can be combined with mass spectrometry for detailed analysis.

co kết tủa miễn dịch có thể được kết hợp với quang phổ kế hàng loạt để phân tích chi tiết.

we performed immunoprecipitation to examine the binding affinity of the antibodies.

chúng tôi đã thực hiện co kết tủa miễn dịch để kiểm tra ái lực liên kết của các kháng thể.

immunoprecipitation is often used in cancer research to study signaling pathways.

co kết tủa miễn dịch thường được sử dụng trong nghiên cứu ung thư để nghiên cứu các con đường tín hiệu.

after immunoprecipitation, we analyzed the samples using western blotting.

sau khi co kết tủa miễn dịch, chúng tôi đã phân tích các mẫu bằng phương pháp western blotting.

the efficiency of immunoprecipitation can vary depending on the antibodies used.

hiệu quả của co kết tủa miễn dịch có thể khác nhau tùy thuộc vào các kháng thể được sử dụng.

immunoprecipitation requires careful optimization of conditions for best results.

co kết tủa miễn dịch đòi hỏi phải tối ưu hóa cẩn thận các điều kiện để có kết quả tốt nhất.

we observed a significant decrease in protein levels after immunoprecipitation.

chúng tôi quan sát thấy sự giảm đáng kể về mức protein sau khi co kết tủa miễn dịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay