immunoreactivity

[Mỹ]/ˌɪmjʊnəʊrɪæk'tɪvətɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính miễn dịch\nadj. có tính miễn dịch
Word Forms
số nhiềuimmunoreactivities

Câu ví dụ

Objective To examine the localizations of neurokinin B receptor(NK3)-like immunoreactivity (-LI) and its colocalization with vasopressin-LI in the paraventricular and supraoptic nuclei of the rat.

Mục tiêu Nghiên cứu để kiểm tra vị trí của phản ứng miễn dịch tương tự thụ thể neurokinin B (NK3) và sự chồng lấn của nó với phản ứng miễn dịch vasopressin trong các hạch dưới thất và hạch thị thượng của chuột.

Such graft-derived functional effects were accompanied by preservation of tyrosine hydroxylase (TH) immunoreactivity along the nigrostriatal pathway.

Những hiệu ứng chức năng có nguồn gốc từ ghép này đi kèm với sự bảo tồn phản ứng miễn dịch tyrosine hydroxylase (TH) dọc theo đường dẫn nigrostriatal.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay