impaling spear
giáo xuyên
impaling weapon
vũ khí xuyên
impaling stakes
cọc xuyên
impaling attack
tấn công xuyên
impaling object
đồ vật xuyên
impaling force
sức xuyên
impaling damage
thiệt hại xuyên
impaling technique
kỹ thuật xuyên
impaling method
phương pháp xuyên
impaling trap
bẫy xuyên
the knight was famous for impaling his enemies in battle.
kỵ sĩ nổi tiếng vì xiên chọc kẻ thù trong trận chiến.
he was accused of impaling the truth with his lies.
anh ta bị cáo buộc đã xiên chọc sự thật bằng những lời nói dối của mình.
the artist depicted a scene of impaling in his painting.
nghệ sĩ đã mô tả một cảnh xiên chọc trong bức tranh của mình.
in ancient times, impaling was a common form of punishment.
vào thời cổ đại, việc xiên chọc là một hình thức trừng phạt phổ biến.
the horror movie featured a scene of impaling that shocked the audience.
phim kinh dị có một cảnh xiên chọc khiến khán giả sốc.
he described the impaling of the fish as a necessary step in fishing.
anh ta mô tả việc xiên cá là bước cần thiết trong việc đánh bắt cá.
the historical account detailed the practice of impaling enemies.
tài liệu lịch sử mô tả chi tiết về việc xiên chọc kẻ thù.
she felt as if her words were impaling her heart with regret.
cô cảm thấy như những lời nói của mình đang xiên chọc trái tim cô với sự hối hận.
the spear was designed for impaling large game animals.
ngọn giáo được thiết kế để xiên những con vật lớn.
in mythology, the hero was known for impaling mythical beasts.
trong thần thoại, người anh hùng nổi tiếng vì đã xiên những con quái vật thần thoại.
impaling spear
giáo xuyên
impaling weapon
vũ khí xuyên
impaling stakes
cọc xuyên
impaling attack
tấn công xuyên
impaling object
đồ vật xuyên
impaling force
sức xuyên
impaling damage
thiệt hại xuyên
impaling technique
kỹ thuật xuyên
impaling method
phương pháp xuyên
impaling trap
bẫy xuyên
the knight was famous for impaling his enemies in battle.
kỵ sĩ nổi tiếng vì xiên chọc kẻ thù trong trận chiến.
he was accused of impaling the truth with his lies.
anh ta bị cáo buộc đã xiên chọc sự thật bằng những lời nói dối của mình.
the artist depicted a scene of impaling in his painting.
nghệ sĩ đã mô tả một cảnh xiên chọc trong bức tranh của mình.
in ancient times, impaling was a common form of punishment.
vào thời cổ đại, việc xiên chọc là một hình thức trừng phạt phổ biến.
the horror movie featured a scene of impaling that shocked the audience.
phim kinh dị có một cảnh xiên chọc khiến khán giả sốc.
he described the impaling of the fish as a necessary step in fishing.
anh ta mô tả việc xiên cá là bước cần thiết trong việc đánh bắt cá.
the historical account detailed the practice of impaling enemies.
tài liệu lịch sử mô tả chi tiết về việc xiên chọc kẻ thù.
she felt as if her words were impaling her heart with regret.
cô cảm thấy như những lời nói của mình đang xiên chọc trái tim cô với sự hối hận.
the spear was designed for impaling large game animals.
ngọn giáo được thiết kế để xiên những con vật lớn.
in mythology, the hero was known for impaling mythical beasts.
trong thần thoại, người anh hùng nổi tiếng vì đã xiên những con quái vật thần thoại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay