| số nhiều | imperiousnesses |
with imperiousness
với sự kiêu ngạo
displaying imperiousness
thể hiện sự kiêu ngạo
imperiousness prevailed
sự kiêu ngạo lên ngôi
full of imperiousness
tràn ngập sự kiêu ngạo
her imperiousness
sự kiêu ngạo của cô ấy
showed imperiousness
cho thấy sự kiêu ngạo
his imperiousness
sự kiêu ngạo của anh ấy
despite imperiousness
bất chấp sự kiêu ngạo
marked by imperiousness
đánh dấu bởi sự kiêu ngạo
the manager's imperiousness alienated the entire team.
Sự độc đoán của người quản lý đã khiến cả đội cảm thấy xa cách.
her imperiousness was a defense mechanism against vulnerability.
Sự độc đoán của cô ấy là một cơ chế phòng vệ chống lại sự tổn thương.
he displayed an imperiousness that bordered on arrogance.
Anh ta thể hiện sự độc đoán gần như là sự kiêu ngạo.
despite her success, she lacked genuine warmth and showed imperiousness.
Mặc dù thành công, cô ấy thiếu sự ấm áp chân thành và thể hiện sự độc đoán.
the king ruled with an imperiousness that stifled dissent.
Nhà vua cai trị bằng sự độc đoán đè nén sự bất đồng.
his imperiousness made him difficult to work with effectively.
Sự độc đoán của anh ấy khiến anh ấy khó làm việc hiệu quả.
she resented his imperiousness and challenged his authority.
Cô ấy không thích sự độc đoán của anh ấy và thách thức quyền lực của anh ấy.
the imperiousness of the aristocracy offended many commoners.
Sự độc đoán của tầng lớp quý tộc đã xúc phạm nhiều người dân thường.
he tempered his imperiousness with a touch of humility.
Anh ấy làm dịu sự độc đoán của mình bằng một chút khiêm tốn.
the imperiousness of the situation demanded immediate action.
Sự độc đoán của tình hình đòi hỏi hành động ngay lập tức.
her imperiousness was a product of years of privilege.
Sự độc đoán của cô ấy là sản phẩm của nhiều năm được ưu ái.
with imperiousness
với sự kiêu ngạo
displaying imperiousness
thể hiện sự kiêu ngạo
imperiousness prevailed
sự kiêu ngạo lên ngôi
full of imperiousness
tràn ngập sự kiêu ngạo
her imperiousness
sự kiêu ngạo của cô ấy
showed imperiousness
cho thấy sự kiêu ngạo
his imperiousness
sự kiêu ngạo của anh ấy
despite imperiousness
bất chấp sự kiêu ngạo
marked by imperiousness
đánh dấu bởi sự kiêu ngạo
the manager's imperiousness alienated the entire team.
Sự độc đoán của người quản lý đã khiến cả đội cảm thấy xa cách.
her imperiousness was a defense mechanism against vulnerability.
Sự độc đoán của cô ấy là một cơ chế phòng vệ chống lại sự tổn thương.
he displayed an imperiousness that bordered on arrogance.
Anh ta thể hiện sự độc đoán gần như là sự kiêu ngạo.
despite her success, she lacked genuine warmth and showed imperiousness.
Mặc dù thành công, cô ấy thiếu sự ấm áp chân thành và thể hiện sự độc đoán.
the king ruled with an imperiousness that stifled dissent.
Nhà vua cai trị bằng sự độc đoán đè nén sự bất đồng.
his imperiousness made him difficult to work with effectively.
Sự độc đoán của anh ấy khiến anh ấy khó làm việc hiệu quả.
she resented his imperiousness and challenged his authority.
Cô ấy không thích sự độc đoán của anh ấy và thách thức quyền lực của anh ấy.
the imperiousness of the aristocracy offended many commoners.
Sự độc đoán của tầng lớp quý tộc đã xúc phạm nhiều người dân thường.
he tempered his imperiousness with a touch of humility.
Anh ấy làm dịu sự độc đoán của mình bằng một chút khiêm tốn.
the imperiousness of the situation demanded immediate action.
Sự độc đoán của tình hình đòi hỏi hành động ngay lập tức.
her imperiousness was a product of years of privilege.
Sự độc đoán của cô ấy là sản phẩm của nhiều năm được ưu ái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay