imperiousnesses

[Mỹ]/ɪmˈpɪəriəsnəsɪz/
[Anh]/ɪmˈpɪriəsnəsɪz/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái của sự kiêu ngạo; hành vi thống trị hoặc ngạo mạn.

Cụm từ & Cách kết hợp

his imperiousnesses

sự quát tháo của anh ấy

her imperiousnesses

sự quát tháo của cô ấy

their imperiousnesses

sự quát tháo của họ

managerial imperiousnesses

sự quát tháo của người quản lý

parental imperiousnesses

sự quát tháo của phụ huynh

imperiousnesses and demands

sự quát tháo và yêu cầu

displaying imperiousnesses

thể hiện sự quát tháo

exhibiting imperiousnesses

chứng tỏ sự quát tháo

unnecessary imperiousnesses

sự quát tháo không cần thiết

constant imperiousnesses

sự quát tháo liên tục

Câu ví dụ

his imperiousnesses in the meeting room made everyone uncomfortable.

Sự độc đoán của anh ấy trong phòng họp khiến mọi người cảm thấy khó chịu.

the manager's imperiousnesses were evident in her curt commands.

Sự độc đoán của người quản lý thể hiện rõ qua những mệnh lệnh ngắn gọn của cô ấy.

we could not tolerate his imperiousnesses any longer.

Chúng tôi không thể chịu đựng sự độc đoán của anh ấy lâu hơn nữa.

her imperiousnesses in dealing with subordinates showed her arrogance.

Sự độc đoán của cô ấy khi đối xử với nhân viên cấp dưới cho thấy sự kiêu ngạo của cô ấy.

the king's imperiousnesses were legendary throughout the kingdom.

Sự độc đoán của nhà vua là huyền thoại trong suốt vương quốc.

his imperiousnesses became more pronounced as his power grew.

Sự độc đoán của anh ấy trở nên rõ ràng hơn khi quyền lực của anh ấy lớn mạnh.

the ceo's imperiousnesses alienated many talented employees.

Sự độc đoán của giám đốc điều hành đã khiến nhiều nhân viên tài năng xa lánh.

she couldn't mask her imperiousnesses even in casual conversations.

Cô ấy không thể che giấu sự độc đoán của mình ngay cả trong những cuộc trò chuyện thông thường.

their imperiousnesses created a toxic work environment.

Sự độc đoán của họ đã tạo ra một môi trường làm việc độc hại.

the dictator's imperiousnesses knew no bounds.

Sự độc đoán của nhà độc tài không có giới hạn.

his imperiousnesses in issuing orders were unmistakable.

Sự độc đoán của anh ấy khi đưa ra mệnh lệnh là không thể nhầm lẫn.

the noblewoman's imperiousnesses offended many guests at the party.

Sự độc đoán của quý tộc đã xúc phạm nhiều khách mời tại buổi tiệc.

the general's imperiousnesses during the crisis were counterproductive.

Sự độc đoán của tướng quân trong cuộc khủng hoảng là phản tác dụng.

her imperiousnesses in the classroom discouraged student participation.

Sự độc đoán của cô ấy trong lớp học đã ngăn cản sự tham gia của học sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay