impermissibilities

[Mỹ]/ˌɪmpəˌmɪsəˈbɪlɪtiz/
[Anh]/ˌɪmpərˌmɪsəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n.trạng thái hoặc chất lượng của việc không được phép

Cụm từ & Cách kết hợp

legal impermissibilities

những sự bất hợp pháp

impermissibilities in practice

những sự bất hợp pháp trong thực tế

identify impermissibilities

xác định những sự bất hợp pháp

impermissibilities arise

những sự bất hợp pháp phát sinh

address impermissibilities

giải quyết những sự bất hợp pháp

impermissibilities exist

những sự bất hợp pháp tồn tại

recognize impermissibilities

nhận ra những sự bất hợp pháp

explore impermissibilities

khám phá những sự bất hợp pháp

discuss impermissibilities

thảo luận về những sự bất hợp pháp

Câu ví dụ

there are certain impermissibilities in the contract that need to be addressed.

Có những hạn chế nhất định trong hợp đồng cần được giải quyết.

understanding the impermissibilities of the law is crucial for compliance.

Hiểu được những hạn chế của luật pháp là rất quan trọng để tuân thủ.

the team discussed the impermissibilities of their actions during the meeting.

Trong cuộc họp, nhóm đã thảo luận về những hạn chế trong hành động của họ.

he was unaware of the impermissibilities that existed in the policy.

Anh ấy không biết về những hạn chế tồn tại trong chính sách.

addressing impermissibilities can help prevent future issues in the project.

Giải quyết những hạn chế có thể giúp ngăn ngừa các vấn đề trong tương lai của dự án.

they outlined the impermissibilities in their code of conduct.

Họ đã nêu rõ những hạn chế trong quy tắc ứng xử của họ.

recognizing impermissibilities is essential for ethical decision-making.

Nhận ra những hạn chế là điều cần thiết cho việc ra quyết định đạo đức.

the report highlighted several impermissibilities in the financial statements.

Báo cáo nêu bật một số hạn chế trong báo cáo tài chính.

she faced consequences due to the impermissibilities in her actions.

Cô ấy phải đối mặt với hậu quả do những hạn chế trong hành động của cô ấy.

we need to create guidelines to clarify the impermissibilities within the organization.

Chúng ta cần tạo ra các hướng dẫn để làm rõ những hạn chế trong nội bộ tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay