impersonates

[Mỹ]/ɪmˈpɜːsəneɪts/
[Anh]/ɪmˈpɜr.sə.neɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. bắt chước hoặc giả vờ là người khác
n. hành động giả mạo

Cụm từ & Cách kết hợp

impersonates a celebrity

giả dạng một người nổi tiếng

impersonates a character

giả dạng một nhân vật

impersonates an authority

giả dạng một người có thẩm quyền

impersonates a hacker

giả dạng một hacker

impersonates a spy

giả dạng một điệp viên

impersonates a voice

giả dạng một giọng nói

impersonates a politician

giả dạng một chính trị gia

impersonates a friend

giả dạng một người bạn

impersonates a teacher

giả dạng một giáo viên

impersonates a customer

giả dạng một khách hàng

Câu ví dụ

he often impersonates famous celebrities at parties.

Anh ấy thường xuyên bắt chước các ngôi sao nổi tiếng tại các buổi tiệc.

the comedian impersonates the president in his skits.

Người hài hước bắt chước tổng thống trong các tiểu phẩm của mình.

she impersonates her favorite singer perfectly.

Cô ấy bắt chước ca sĩ yêu thích của mình một cách hoàn hảo.

during the show, he impersonates various historical figures.

Trong suốt chương trình, anh ấy bắt chước nhiều nhân vật lịch sử khác nhau.

the actor impersonates a detective in the new film.

Diễn viên bắt chước một thám tử trong bộ phim mới.

she can easily impersonate different accents.

Cô ấy có thể dễ dàng bắt chước các giọng điệu khác nhau.

he impersonates a famous cartoon character for children.

Anh ấy bắt chước một nhân vật hoạt hình nổi tiếng cho trẻ em.

the prankster impersonates a police officer to trick his friends.

Kẻ chơi khăm bắt chước một cảnh sát để lừa bạn bè của mình.

she impersonates her boss during the office party for laughs.

Cô ấy bắt chước sếp của mình trong buổi tiệc văn phòng để gây cười.

he impersonates a famous athlete to inspire young players.

Anh ấy bắt chước một vận động viên nổi tiếng để truyền cảm hứng cho những người chơi trẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay