imperturbablenesses

[Mỹ]/ˌɪmpəˈtɜːbəblnəsɪz/
[Anh]/ˌɪmpərˈtɜːrbəblnəsɪz/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không thể bị xao động hoặc kích động; sự bình tĩnh và tự chủ tuyệt vời.

Câu ví dụ

his imperturbablenesses during the crisis amazed everyone.

Độ bình tĩnh của anh ấy trong khủng hoảng đã làm cho tất cả mọi người ngạc nhiên.

the politician's imperturbablenesses under intense questioning was remarkable.

Độ bình tĩnh của chính trị gia trong lúc bị chất vấn gay gắt là đáng khen ngợi.

we were surprised by her imperturbablenesses despite the chaos.

Chúng tôi đã ngạc nhiên trước sự bình tĩnh của cô ấy bất chấp sự hỗn loạn.

the team's imperturbablenesses in critical moments defined their success.

Độ bình tĩnh của đội trong những khoảnh khắc quan trọng đã định nghĩa thành công của họ.

his imperturbablenesses in negotiations gave him a strategic advantage.

Độ bình tĩnh của anh ấy trong đàm phán đã mang lại cho anh ấy lợi thế chiến lược.

the teacher's imperturbablenesses helped calm the anxious students.

Độ bình tĩnh của giáo viên đã giúp làm dịu những học sinh lo lắng.

their imperturbablenesses throughout the controversy earned widespread respect.

Độ bình tĩnh của họ trong suốt cuộc tranh cãi đã giành được sự kính trọng rộng rãi.

the doctor's imperturbablenesses during emergencies was crucial.

Độ bình tĩnh của bác sĩ trong các tình huống khẩn cấp là rất quan trọng.

her imperturbablenesses when faced with setbacks inspired her colleagues.

Độ bình tĩnh của cô ấy khi đối mặt với thất bại đã truyền cảm hứng cho đồng nghiệp của cô ấy.

the captain's imperturbablenesses stabilized the frightened crew.

Độ bình tĩnh của thuyền trưởng đã làm ổn định tinh thần cho thủy thủ đoàn lo lắng.

the diplomat's imperturbablenesses maintained peace during tense discussions.

Độ bình tĩnh của nhà ngoại giao đã duy trì hòa bình trong các cuộc thảo luận căng thẳng.

the general's absolute imperturbablenesses inspired confidence in his soldiers.

Độ bình tĩnh tuyệt đối của tướng đã truyền cảm hứng niềm tin vào binh sĩ của ông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay