impinges on
tác động lên
impinges upon
tác động lên
impinges directly
tác động trực tiếp
impinges negatively
tác động tiêu cực
impinges significantly
tác động đáng kể
impinges heavily
tác động mạnh mẽ
impinges critically
tác động nghiêm trọng
impinges broadly
tác động rộng rãi
impinges lightly
tác động nhẹ nhàng
impinges adversely
tác động bất lợi
the noise from the construction site impinges on my ability to concentrate.
tiếng ồn từ công trường xây dựng ảnh hưởng đến khả năng tập trung của tôi.
his behavior impinges on the team's morale.
hành vi của anh ấy ảnh hưởng đến tinh thần của nhóm.
the new policy impinges on employees' rights.
quy định mới ảnh hưởng đến quyền lợi của nhân viên.
the heavy traffic impinges on our travel plans.
luồng giao thông nặng nề ảnh hưởng đến kế hoạch đi lại của chúng tôi.
her comments impinge on my self-esteem.
những bình luận của cô ấy ảnh hưởng đến lòng tự trọng của tôi.
climate change impinges on global food security.
biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến an ninh lương thực toàn cầu.
his decisions impinge on the entire organization.
những quyết định của anh ấy ảnh hưởng đến toàn bộ tổ chức.
the deadline impinges on our ability to deliver quality work.
thời hạn chót ảnh hưởng đến khả năng của chúng tôi trong việc bàn giao công việc chất lượng.
the lack of resources impinges on our project development.
sự thiếu hụt nguồn lực ảnh hưởng đến sự phát triển dự án của chúng tôi.
external factors can impinge on our strategic planning.
các yếu tố bên ngoài có thể ảnh hưởng đến kế hoạch chiến lược của chúng tôi.
impinges on
tác động lên
impinges upon
tác động lên
impinges directly
tác động trực tiếp
impinges negatively
tác động tiêu cực
impinges significantly
tác động đáng kể
impinges heavily
tác động mạnh mẽ
impinges critically
tác động nghiêm trọng
impinges broadly
tác động rộng rãi
impinges lightly
tác động nhẹ nhàng
impinges adversely
tác động bất lợi
the noise from the construction site impinges on my ability to concentrate.
tiếng ồn từ công trường xây dựng ảnh hưởng đến khả năng tập trung của tôi.
his behavior impinges on the team's morale.
hành vi của anh ấy ảnh hưởng đến tinh thần của nhóm.
the new policy impinges on employees' rights.
quy định mới ảnh hưởng đến quyền lợi của nhân viên.
the heavy traffic impinges on our travel plans.
luồng giao thông nặng nề ảnh hưởng đến kế hoạch đi lại của chúng tôi.
her comments impinge on my self-esteem.
những bình luận của cô ấy ảnh hưởng đến lòng tự trọng của tôi.
climate change impinges on global food security.
biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến an ninh lương thực toàn cầu.
his decisions impinge on the entire organization.
những quyết định của anh ấy ảnh hưởng đến toàn bộ tổ chức.
the deadline impinges on our ability to deliver quality work.
thời hạn chót ảnh hưởng đến khả năng của chúng tôi trong việc bàn giao công việc chất lượng.
the lack of resources impinges on our project development.
sự thiếu hụt nguồn lực ảnh hưởng đến sự phát triển dự án của chúng tôi.
external factors can impinge on our strategic planning.
các yếu tố bên ngoài có thể ảnh hưởng đến kế hoạch chiến lược của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay