implausibleness

[Mỹ]/ɪmˈplɔːzəblnəs/
[Anh]/ɪmˈplɔːzəblnəs/

Dịch

n. Tính không hợp lý; tình trạng không có vẻ hợp lý hoặc đáng tin.
Các dạng của từ
số nhiềuimplausiblenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

such implausibleness

Vietnamese_translation

sheer implausibleness

Vietnamese_translation

utter implausibleness

Vietnamese_translation

complete implausibleness

Vietnamese_translation

total implausibleness

Vietnamese_translation

the implausibleness

Vietnamese_translation

implausibleness itself

Vietnamese_translation

his implausibleness's

Vietnamese_translation

absolute implausibleness

Vietnamese_translation

downright implausibleness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

his excuse carried such sheer implausibleness that no one in the meeting could take it seriously.

Lý do của anh ấy mang tính không thể chấp nhận đến mức không ai trong cuộc họp có thể coi đó là nghiêm túc.

critics highlighted the inherent implausibleness of the scientific paper's central argument.

Các nhà phê bình đã chỉ ra tính không thể chấp nhận bẩm sinh của lập luận trung tâm trong bài báo khoa học.

the movie's plot reached such levels of implausibleness that audiences struggled to maintain suspension of disbelief.

Cốt truyện của bộ phim đạt đến mức độ không thể chấp nhận đến mức khán giả khó lòng duy trì sự hoài nghi.

the detective immediately noticed the obvious implausibleness of the suspect's alibi during questioning.

Thám tử lập tức nhận ra tính không thể chấp nhận rõ ràng của lời alibi của nghi phạm trong quá trình thẩm vấn.

the implausibleness of finding treasure in that abandoned building was obvious to everyone except him.

Tính không thể chấp nhận của việc tìm thấy kho báu trong tòa nhà bỏ hoang đó rõ ràng với tất cả mọi người ngoại trừ anh ấy.

documentaries often capitalize on the implausibleness of conspiracy theories to attract viewers.

Phim tài liệu thường tận dụng tính không thể chấp nhận của các lý thuyết âm mưu để thu hút khán giả.

his explanation for being late contained undeniable implausibleness that his colleagues questioned openly.

Lý do anh ấy đưa ra cho việc đến muộn chứa đựng tính không thể chấp nhận không thể chối cãi mà đồng nghiệp của anh ấy đã công khai nghi ngờ.

the implausibleness of winning the lottery three times in one year defies all statistical probability.

Tính không thể chấp nhận của việc trúng xổ số ba lần trong một năm vi phạm tất cả xác suất thống kê.

each new detail added to the growing implausibleness of his supposedly spontaneous decision.

Mỗi chi tiết mới thêm vào tính không thể chấp nhận ngày càng tăng của quyết định dường như tự phát của anh ấy.

the striking implausibleness of the witness's testimony raised doubts among the jury members.

Tính không thể chấp nhận nổi bật của lời khai nhân chứng đã làm dấy lên nghi ngờ trong số các thành viên bồi thẩm.

the economic forecast's total implausibleness suggested it had no connection to market realities.

Tính không thể chấp nhận hoàn toàn của dự báo kinh tế cho thấy nó không có liên quan gì đến thực tế thị trường.

her continued investment in the scheme showed remarkable implausibleness given the obvious red flags.

Sự đầu tư liên tục của cô ấy vào kế hoạch này cho thấy tính không thể chấp nhận đáng ngạc nhiên, xét đến những dấu hiệu đỏ rõ ràng.

scientists dismissed the claim due to the theoretical implausibleness of faster-than-light travel.

Các nhà khoa học đã bác bỏ tuyên bố này do tính không thể chấp nhận lý thuyết của việc di chuyển nhanh hơn ánh sáng.

the implausibleness of the situation became apparent when contradictory details emerged.

Tính không thể chấp nhận của tình huống trở nên rõ ràng khi các chi tiết mâu thuẫn xuất hiện.

authors sometimes use implausibleness as a literary device to create dramatic irony.

Các tác giả đôi khi sử dụng tính không thể chấp nhận như một thiết bị văn học để tạo ra sự nghịch lý kịch tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay