implosive sound
âm thanh bùng nổ
implosive consonant
nguyên âm bùng nổ
implosive language
ngôn ngữ bùng nổ
implosive force
lực bùng nổ
implosive effect
hiệu ứng bùng nổ
implosive mechanism
cơ chế bùng nổ
implosive action
hành động bùng nổ
implosive strategy
chiến lược bùng nổ
implosive technique
kỹ thuật bùng nổ
implosive structure
cấu trúc bùng nổ
the implosive nature of the event surprised everyone.
bản chất sụp đổ của sự kiện đã khiến mọi người bất ngờ.
his implosive anger made it hard for him to communicate.
sự tức giận bộc phát của anh ấy khiến anh ấy khó giao tiếp.
the implosive force of the explosion was devastating.
sức mạnh sụp đổ của vụ nổ thật là thảm khốc.
she had an implosive reaction to the criticism.
cô ấy có phản ứng bộc phát với lời chỉ trích.
the implosive dynamics of the situation were complex.
động lực sụp đổ của tình hình là phức tạp.
his implosive personality often led to misunderstandings.
tính cách bộc phát của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.
the implosive design of the building was innovative.
thiết kế sụp đổ của tòa nhà rất sáng tạo.
they studied the implosive behavior of certain materials.
họ nghiên cứu hành vi sụp đổ của một số vật liệu nhất định.
the implosive strategy proved effective in negotiations.
chiến lược sụp đổ đã chứng tỏ là hiệu quả trong đàm phán.
her implosive thoughts often went unexpressed.
những suy nghĩ bộc phát của cô ấy thường không được bày tỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay