impracticably high
quá cao để thực hiện được
impracticably low
quá thấp để thực hiện được
impracticably difficult
quá khó để thực hiện được
impracticably far
quá xa để thực hiện được
impracticably large
quá lớn để thực hiện được
impracticably small
quá nhỏ để thực hiện được
impracticably complex
quá phức tạp để thực hiện được
impracticably tight
quá chặt để thực hiện được
impracticably broad
quá rộng để thực hiện được
impracticably vague
quá mơ hồ để thực hiện được
the plan was deemed impracticably ambitious.
kế hoạch đã bị đánh giá là quá tham vọng và không khả thi.
she found the project impracticably complex.
cô thấy dự án quá phức tạp và không khả thi.
his demands were considered impracticably high.
những yêu cầu của anh ta bị coi là quá cao và không khả thi.
the timeline was impracticably short for completion.
thời gian biểu quá ngắn và không khả thi để hoàn thành.
they proposed an impracticably large budget.
họ đề xuất một ngân sách quá lớn và không khả thi.
her expectations were impracticably idealistic.
những kỳ vọng của cô quá lý tưởng và không khả thi.
the solution was impracticably difficult to implement.
giải pháp quá khó để thực hiện và không khả thi.
we found the requirements to be impracticably vague.
chúng tôi thấy các yêu cầu quá mơ hồ và không khả thi.
the design was considered impracticably elaborate.
thiết kế bị coi là quá phức tạp và không khả thi.
his schedule was impracticably packed with commitments.
lịch trình của anh ấy quá tải với các cam kết và không khả thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay