impregnations

[Mỹ]/[ɪmˈpregnˌeɪʃənz]/
[Anh]/[ɪmˈpregnˌeɪʃənz]/

Dịch

n. hành động làm thụ thai; trạng thái thụ thai; Một dấu hiệu hoặc vết ố.; Trong y học, việc đưa một chất vào cơ thể; Trong địa chất, việc lấp đầy các lỗ hoặc vết nứt bằng vật chất khoáng.

Cụm từ & Cách kết hợp

initial impregnations

ngấm ban đầu

further impregnations

ngấm tiếp

deep impregnations

ngấm sâu

surface impregnations

ngấm bề mặt

preventing impregnations

ngăn ngừa ngấm

detecting impregnations

phát hiện ngấm

multiple impregnations

ngấm nhiều lần

subtle impregnations

ngấm tinh vi

recent impregnations

ngấm gần đây

material impregnations

ngấm vật liệu

Câu ví dụ

the artist's work showed subtle impregnations of surrealism.

công việc của họa sĩ cho thấy những ảnh hưởng tinh tế của chủ nghĩa siêu thực.

the wood contained impregnations of resin to protect it from rot.

gỗ chứa các chất ngấm vào để bảo vệ nó khỏi mục nát.

the fabric received impregnations of dye during the manufacturing process.

vải nhận được các chất ngấm vào của thuốc nhuộm trong quá trình sản xuất.

the concrete had impregnations of waterproofing agents for durability.

bê tông có các chất ngấm vào của các chất chống thấm để tăng độ bền.

the soil showed impregnations of minerals from the surrounding rock.

đất cho thấy các chất ngấm vào của khoáng chất từ đá xung quanh.

the paper underwent impregnations of sizing to improve ink absorption.

giấy trải qua các chất ngấm vào của chất tạo độ bền để cải thiện khả năng hấp thụ mực.

the metal was treated with impregnations of corrosion inhibitors.

kim loại được xử lý bằng các chất ngấm vào của các chất ức chế ăn mòn.

the stone featured impregnations of calcium carbonate.

đá có các chất ngấm vào của canxi cacbonat.

the leather benefited from impregnations of oil for suppleness.

da có lợi từ các chất ngấm vào của dầu để mềm mại.

the canvas received impregnations of gesso before painting.

toan khố nhận được các chất ngấm vào của gesso trước khi vẽ.

the porous rock displayed visible impregnations of iron oxide.

đá xốp thể hiện các chất ngấm vào rõ ràng của oxit sắt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay