The child is at an impressionable age.
Trẻ em ở độ tuổi dễ bị ảnh hưởng.
impressionable young children
những đứa trẻ nhỏ dễ bị ảnh hưởng
He is in a highly impressionable state.
Anh ấy đang ở trong trạng thái rất dễ bị ảnh hưởng.
young and impressionable minds
tâm trí trẻ trung và dễ bị ảnh hưởng
vulnerable and impressionable population
dân số dễ bị tổn thương và dễ bị ảnh hưởng
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay