impressionable

[Mỹ]/ɪmˈpreʃənəbl/
[Anh]/ɪmˈpreʃənəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dễ bị ảnh hưởng (đặc biệt là thanh niên)

Câu ví dụ

The child is at an impressionable age.

Trẻ em ở độ tuổi dễ bị ảnh hưởng.

impressionable young children

những đứa trẻ nhỏ dễ bị ảnh hưởng

He is in a highly impressionable state.

Anh ấy đang ở trong trạng thái rất dễ bị ảnh hưởng.

young and impressionable minds

tâm trí trẻ trung và dễ bị ảnh hưởng

vulnerable and impressionable population

dân số dễ bị tổn thương và dễ bị ảnh hưởng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay