| số nhiều | impuissances |
impuissance to act
sự bất lực hành động
feeling of impuissance
cảm giác bất lực
impuissance in decision
sự bất lực trong quyết định
state of impuissance
trạng thái bất lực
impuissance to change
sự bất lực để thay đổi
impuissance and despair
sự bất lực và tuyệt vọng
impuissance in action
sự bất lực trong hành động
impuissance of will
sự bất lực ý chí
impuissance of power
sự bất lực của quyền lực
impuissance in life
sự bất lực trong cuộc sống
his impuissance in the face of adversity was evident.
sự bất lực của anh ấy trước nghịch cảnh là rõ ràng.
she felt a sense of impuissance when dealing with the bureaucracy.
cô ấy cảm thấy một sự bất lực khi phải đối phó với bộ máy quan liêu.
the team's impuissance was clear during the final match.
sự bất lực của đội bóng là rõ ràng trong trận đấu cuối cùng.
his impuissance to change the situation frustrated him.
sự bất lực của anh ấy trong việc thay đổi tình hình khiến anh ấy thất vọng.
the community expressed its impuissance against the rising crime rates.
cộng đồng bày tỏ sự bất lực của mình trước tình hình tội phạm gia tăng.
impuissance can lead to feelings of hopelessness.
sự bất lực có thể dẫn đến cảm giác tuyệt vọng.
he struggled with his impuissance in the relationship.
anh ấy phải vật lộn với sự bất lực của mình trong mối quan hệ.
many feel a sense of impuissance when facing global issues.
nhiều người cảm thấy một sự bất lực khi phải đối mặt với các vấn đề toàn cầu.
the impuissance of the leaders was criticized by the public.
sự bất lực của các nhà lãnh đạo đã bị công chúng chỉ trích.
her impuissance to help her friend was heartbreaking.
sự bất lực của cô ấy trong việc giúp đỡ bạn bè là điều đau lòng.
impuissance to act
sự bất lực hành động
feeling of impuissance
cảm giác bất lực
impuissance in decision
sự bất lực trong quyết định
state of impuissance
trạng thái bất lực
impuissance to change
sự bất lực để thay đổi
impuissance and despair
sự bất lực và tuyệt vọng
impuissance in action
sự bất lực trong hành động
impuissance of will
sự bất lực ý chí
impuissance of power
sự bất lực của quyền lực
impuissance in life
sự bất lực trong cuộc sống
his impuissance in the face of adversity was evident.
sự bất lực của anh ấy trước nghịch cảnh là rõ ràng.
she felt a sense of impuissance when dealing with the bureaucracy.
cô ấy cảm thấy một sự bất lực khi phải đối phó với bộ máy quan liêu.
the team's impuissance was clear during the final match.
sự bất lực của đội bóng là rõ ràng trong trận đấu cuối cùng.
his impuissance to change the situation frustrated him.
sự bất lực của anh ấy trong việc thay đổi tình hình khiến anh ấy thất vọng.
the community expressed its impuissance against the rising crime rates.
cộng đồng bày tỏ sự bất lực của mình trước tình hình tội phạm gia tăng.
impuissance can lead to feelings of hopelessness.
sự bất lực có thể dẫn đến cảm giác tuyệt vọng.
he struggled with his impuissance in the relationship.
anh ấy phải vật lộn với sự bất lực của mình trong mối quan hệ.
many feel a sense of impuissance when facing global issues.
nhiều người cảm thấy một sự bất lực khi phải đối mặt với các vấn đề toàn cầu.
the impuissance of the leaders was criticized by the public.
sự bất lực của các nhà lãnh đạo đã bị công chúng chỉ trích.
her impuissance to help her friend was heartbreaking.
sự bất lực của cô ấy trong việc giúp đỡ bạn bè là điều đau lòng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay