addressing inadmissibilities
Xử lý các vấn đề không đủ điều kiện
identifying inadmissibilities
Xác định các vấn đề không đủ điều kiện
assessing inadmissibilities
Đánh giá các vấn đề không đủ điều kiện
mitigating inadmissibilities
Giảm thiểu các vấn đề không đủ điều kiện
reporting inadmissibilities
Báo cáo các vấn đề không đủ điều kiện
preventing inadmissibilities
Ngăn ngừa các vấn đề không đủ điều kiện
reviewing inadmissibilities
Xem xét các vấn đề không đủ điều kiện
investigating inadmissibilities
Tìm hiểu các vấn đề không đủ điều kiện
addressing past inadmissibilities
Xử lý các vấn đề không đủ điều kiện trong quá khứ
highlighting inadmissibilities
Nổi bật các vấn đề không đủ điều kiện
the auditor highlighted several inadmissibilities in the financial report.
Người kiểm toán đã chỉ ra một số sai phạm trong báo cáo tài chính.
we carefully reviewed the list of inadmissibilities before finalizing the contract.
Chúng tôi đã cẩn thận xem xét danh sách các sai phạm trước khi ký kết hợp đồng.
addressing these inadmissibilities is crucial for maintaining regulatory compliance.
Việc giải quyết các sai phạm này là rất quan trọng để duy trì tuân thủ quy định.
the committee identified numerous inadmissibilities during the quality control check.
Ban kiểm tra đã xác định được nhiều sai phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng.
the judge outlined the various inadmissibilities of the defendant's testimony.
Tòa án đã nêu ra các sai phạm trong lời khai của bị cáo.
the proposal was rejected due to several significant inadmissibilities.
Gợi ý này đã bị từ chối do một số sai phạm quan trọng.
the team documented all the inadmissibilities found in the initial design.
Đội ngũ đã ghi lại tất cả các sai phạm được tìm thấy trong thiết kế ban đầu.
the report detailed the potential consequences of ignoring these inadmissibilities.
Báo cáo đã chi tiết về các hậu quả tiềm tàng nếu bỏ qua các sai phạm này.
the board discussed ways to mitigate the risks associated with the inadmissibilities.
Hội đồng đã thảo luận về các cách để giảm thiểu rủi ro liên quan đến các sai phạm.
the investigation revealed a pattern of recurring inadmissibilities within the system.
Điều tra đã tiết lộ một mô hình các sai phạm lặp lại trong hệ thống.
the client raised concerns about the numerous inadmissibilities in the draft document.
Khách hàng đã bày tỏ lo ngại về số lượng lớn các sai phạm trong tài liệu nháp.
addressing inadmissibilities
Xử lý các vấn đề không đủ điều kiện
identifying inadmissibilities
Xác định các vấn đề không đủ điều kiện
assessing inadmissibilities
Đánh giá các vấn đề không đủ điều kiện
mitigating inadmissibilities
Giảm thiểu các vấn đề không đủ điều kiện
reporting inadmissibilities
Báo cáo các vấn đề không đủ điều kiện
preventing inadmissibilities
Ngăn ngừa các vấn đề không đủ điều kiện
reviewing inadmissibilities
Xem xét các vấn đề không đủ điều kiện
investigating inadmissibilities
Tìm hiểu các vấn đề không đủ điều kiện
addressing past inadmissibilities
Xử lý các vấn đề không đủ điều kiện trong quá khứ
highlighting inadmissibilities
Nổi bật các vấn đề không đủ điều kiện
the auditor highlighted several inadmissibilities in the financial report.
Người kiểm toán đã chỉ ra một số sai phạm trong báo cáo tài chính.
we carefully reviewed the list of inadmissibilities before finalizing the contract.
Chúng tôi đã cẩn thận xem xét danh sách các sai phạm trước khi ký kết hợp đồng.
addressing these inadmissibilities is crucial for maintaining regulatory compliance.
Việc giải quyết các sai phạm này là rất quan trọng để duy trì tuân thủ quy định.
the committee identified numerous inadmissibilities during the quality control check.
Ban kiểm tra đã xác định được nhiều sai phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng.
the judge outlined the various inadmissibilities of the defendant's testimony.
Tòa án đã nêu ra các sai phạm trong lời khai của bị cáo.
the proposal was rejected due to several significant inadmissibilities.
Gợi ý này đã bị từ chối do một số sai phạm quan trọng.
the team documented all the inadmissibilities found in the initial design.
Đội ngũ đã ghi lại tất cả các sai phạm được tìm thấy trong thiết kế ban đầu.
the report detailed the potential consequences of ignoring these inadmissibilities.
Báo cáo đã chi tiết về các hậu quả tiềm tàng nếu bỏ qua các sai phạm này.
the board discussed ways to mitigate the risks associated with the inadmissibilities.
Hội đồng đã thảo luận về các cách để giảm thiểu rủi ro liên quan đến các sai phạm.
the investigation revealed a pattern of recurring inadmissibilities within the system.
Điều tra đã tiết lộ một mô hình các sai phạm lặp lại trong hệ thống.
the client raised concerns about the numerous inadmissibilities in the draft document.
Khách hàng đã bày tỏ lo ngại về số lượng lớn các sai phạm trong tài liệu nháp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay