inappropriatenesses

[US]/ˌɪnəˈprəʊprieɪtnəsɪz/
[UK]/ˌɪnəˈproʊpriətˌnəsɪz/

Translation

n. chất lượng của việc không thích hợp

Phrases & Collocations

serious inappropriatenesses

những sự không phù hợp nghiêm trọng

multiple inappropriatenesses

những sự không phù hợp nhiều lần

various inappropriatenesses

những sự không phù hợp khác nhau

potential inappropriatenesses

những sự không phù hợp tiềm ẩn

identified inappropriatenesses

những sự không phù hợp đã được xác định

certain inappropriatenesses

những sự không phù hợp nhất định

notable inappropriatenesses

những sự không phù hợp đáng chú ý

unacceptable inappropriatenesses

những sự không phù hợp không thể chấp nhận được

frequent inappropriatenesses

những sự không phù hợp thường xuyên

Example Sentences

his inappropriatenesses during the meeting were noted by everyone.

Những hành vi không phù hợp của anh ấy trong cuộc họp đã được mọi người ghi nhận.

we must address the inappropriatenesses in the workplace.

Chúng ta phải giải quyết những hành vi không phù hợp nơi làm việc.

her inappropriatenesses often lead to misunderstandings.

Những hành vi không phù hợp của cô ấy thường dẫn đến hiểu lầm.

the report highlighted several inappropriatenesses in the procedure.

Báo cáo nêu bật một số hành vi không phù hợp trong quy trình.

inappropriatenesses in communication can harm relationships.

Những hành vi không phù hợp trong giao tiếp có thể gây tổn hại đến các mối quan hệ.

he was reprimanded for his inappropriatenesses at the office party.

Anh ấy bị trách mắng vì những hành vi không phù hợp của mình tại buổi tiệc văn phòng.

identifying inappropriatenesses is crucial for improving team dynamics.

Việc xác định những hành vi không phù hợp là rất quan trọng để cải thiện sự gắn kết của nhóm.

her inappropriatenesses were unintentional but still problematic.

Những hành vi không phù hợp của cô ấy vô tình nhưng vẫn gây ra vấn đề.

we need to create a culture that discourages inappropriatenesses.

Chúng ta cần tạo ra một văn hóa ngăn chặn những hành vi không phù hợp.

training can help reduce inappropriatenesses among staff.

Đào tạo có thể giúp giảm thiểu những hành vi không phù hợp của nhân viên.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now