incel

[Mỹ]/ˈɪnsel/
[Anh]/ˈɪnsel/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người vô tình sống độc thân, thường là một phần của một nền văn hóa phụ thuộc trực tuyến bày tỏ quan điểm bài nữ tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

incel community

đại chúng incel

incel subculture

phong trào phụ thuộc incel

incel ideology

đạo đức incel

incel forums

diễn đàn incel

incel rhetoric

ngôn từ incel

incel narrative

narrative incel

incel terminology

thuật ngữ incel

incel movement

phong trào incel

becoming incel

trở thành incel

incel identity

định danh incel

Câu ví dụ

the incel community has been criticized for promoting toxic masculinity.

Người cộng đồng incel đã bị chỉ trích vì việc thúc đẩy sự nam tính độc hại.

researchers study the incel subculture to understand its appeal to young men.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu nền văn hóa phụ của incel để hiểu rõ sức hấp dẫn của nó đối với nam giới trẻ tuổi.

incels often share incel ideology on anonymous online forums.

Người incel thường chia sẻ tư tưởng incel trên các diễn đàn trực tuyến ẩn danh.

some incels have committed acts of incel violence against women.

Một số người incel đã thực hiện các hành vi bạo lực incel nhằm vào phụ nữ.

the incel rhetoric encourages resentment and social isolation.

Tuyên truyền của incel khuyến khích sự oán giận và cô lập xã hội.

mental health professionals address the incel mentality among vulnerable individuals.

Các chuyên gia sức khỏe tâm thần giải quyết tư duy incel trong số những cá nhân dễ tổn thương.

experts analyze the incel worldview that blames women for personal failures.

Các chuyên gia phân tích quan điểm thế giới của incel đổ lỗi cho phụ nữ về những thất bại cá nhân.

the incel movement gained attention after several tragic incidents.

Phong trào incel thu hút sự chú ý sau một vài sự kiện bi kịch.

young men struggling with social isolation may be drawn to incel identity.

Nam giới trẻ đang vật lộn với sự cô lập xã hội có thể bị thu hút bởi bản sắc incel.

breaking down incel beliefs requires education and empathy.

Phá vỡ niềm tin của incel đòi hỏi giáo dục và sự đồng cảm.

understanding incel terminology helps parents recognize warning signs.

Hiểu được thuật ngữ incel giúp phụ huynh nhận ra các dấu hiệu cảnh báo.

the incel culture perpetuates harmful stereotypes about relationships.

Văn hóa incel duy trì các định kiến có hại về các mối quan hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay