incisiform

[Mỹ]/ɪnˈsaɪsɪfɔːm/
[Anh]/ɪnˈsaɪsɪfɔrm/

Dịch

adj. có hình dạng giống như một chiếc răng cửa điển hình; giống như một chiếc răng cửa điển hình

Cụm từ & Cách kết hợp

incisiform teeth

răng hình răng cửa

incisiform shape

hình dạng răng cửa

incisiform structure

cấu trúc răng cửa

incisiform features

đặc điểm răng cửa

incisiform bones

xương răng cửa

incisiform morphology

hình thái răng cửa

incisiform classification

phân loại răng cửa

incisiform characteristics

đặc trưng của răng cửa

incisiform adaptations

sự thích nghi của răng cửa

incisiform elements

thành phần răng cửa

Câu ví dụ

the incisiform teeth of the shark are designed for tearing flesh.

răng incisiform của cá mập được thiết kế để xé thịt.

many insects have incisiform mandibles for cutting their food.

nhiều côn trùng có hàm incisiform để cắt thức ăn của chúng.

the incisiform features of the tool make it ideal for precision work.

các đặc điểm incisiform của công cụ khiến nó trở nên lý tưởng cho công việc chính xác.

incisiform structures can be found in various species of fish.

các cấu trúc incisiform có thể được tìm thấy ở nhiều loài cá khác nhau.

the paleontologist studied the incisiform fossils to understand ancient diets.

nhà cổ sinh vật học nghiên cứu các hóa thạch incisiform để hiểu chế độ ăn uống cổ đại.

some plants have incisiform leaves that help them adapt to their environment.

một số cây có lá incisiform giúp chúng thích nghi với môi trường của chúng.

the incisiform bones in the skull provide support for the jaw.

xương incisiform trong hộp sọ cung cấp sự hỗ trợ cho hàm.

in the lab, we observed the incisiform characteristics of the specimen.

trong phòng thí nghiệm, chúng tôi quan sát các đặc điểm incisiform của mẫu vật.

the incisiform shape of the blade allows for easier cutting.

hình dạng incisiform của lưỡi dao cho phép cắt dễ dàng hơn.

understanding the incisiform adaptations in animals can reveal their feeding habits.

hiểu các thích ứng incisiform ở động vật có thể tiết lộ thói quen ăn uống của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay