sword-shaped

[Mỹ]/[wɔːd ʃeɪpt]/
[Anh]/[wɔːrd ʃeɪpt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hình dạng như một thanh kiếm; giống như một thanh kiếm.; Giống như một thanh kiếm về hình thức hoặc chức năng.

Cụm từ & Cách kết hợp

sword-shaped handle

tay cầm hình kiếm

sword-shaped leaves

lá hình kiếm

a sword-shaped object

một vật hình kiếm

sword-shaped design

thiết kế hình kiếm

sword-shaped shadow

bóng hình kiếm

sword-shaped rock

đá hình kiếm

becoming sword-shaped

trở thành hình kiếm

sword-shaped curve

đường cong hình kiếm

sword-shaped silhouette

hình bóng hình kiếm

sword-shaped cutout

hình cắt hình kiếm

Câu ví dụ

the mountain peak had a distinct sword-shaped silhouette against the sunset.

Đỉnh núi có hình dáng khác biệt như một thanh kiếm sắc lẹm trước ánh hoàng hôn.

he found a sword-shaped rock formation on the beach during his walk.

Anh tìm thấy một cấu trúc đá hình kiếm trên bãi biển trong khi đi dạo.

the artist sculpted a beautiful sword-shaped figure from clay.

Nghệ sĩ đã điêu khắc một hình dáng đẹp hình kiếm từ đất sét.

the child proudly displayed his sword-shaped toy to his friends.

Đứa trẻ tự hào khoe món đồ chơi hình kiếm của mình với bạn bè.

the logo was a stylized sword-shaped design, representing strength.

Logo là một thiết kế hình kiếm cách điệu, tượng trưng cho sức mạnh.

the ancient ruins contained a sword-shaped carving on the temple wall.

Những tàn tích cổ đại chứa một hình chạm khắc hình kiếm trên tường đền.

the dancer moved with the grace of a sword-shaped ribbon in the air.

Người nhảy múa uyển chuyển như một chiếc băng rôn hình kiếm trên không trung.

the building's facade featured a striking sword-shaped window.

Mặt tiền tòa nhà có một cửa sổ hình kiếm nổi bật.

the pastry chef created a sword-shaped cake for the knight's birthday.

Thợ làm bánh đã tạo ra một chiếc bánh hình kiếm cho sinh nhật của hiệp sĩ.

the game included a sword-shaped power-up that increased attack damage.

Trò chơi bao gồm một tăng sức mạnh hình kiếm làm tăng sát thương tấn công.

the weather vane was crafted in the shape of a sword-shaped bird.

Hướng gió được chế tác hình dạng một con chim hình kiếm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay