incognizable truth
sự thật không thể nhận ra
incognizable entity
thực thể không thể nhận ra
incognizable nature
bản chất không thể nhận ra
incognizable realm
vương quốc không thể nhận ra
incognizable aspect
khía cạnh không thể nhận ra
incognizable phenomenon
hiện tượng không thể nhận ra
incognizable force
lực lượng không thể nhận ra
incognizable concept
khái niệm không thể nhận ra
incognizable existence
sự tồn tại không thể nhận ra
incognizable reality
thực tế không thể nhận ra
some aspects of the universe remain incognizable to us.
một số khía cạnh của vũ trụ vẫn không thể biết được đối với chúng ta.
the concept of infinity can feel incognizable at times.
khái niệm vô hạn đôi khi có thể cảm thấy khó nắm bắt.
many mysteries of the human mind are still incognizable.
nhiều bí ẩn của tâm trí con người vẫn còn khó hiểu.
certain phenomena in nature are incognizable without advanced technology.
một số hiện tượng tự nhiên khó có thể biết được mà không có công nghệ tiên tiến.
the incognizable nature of dark matter puzzles scientists.
bản chất khó nắm bắt của vật chất tối gây khó khăn cho các nhà khoa học.
philosophers often discuss the incognizable aspects of existence.
các nhà triết học thường thảo luận về những khía cạnh khó hiểu của sự tồn tại.
some cultures believe in incognizable forces that shape our lives.
một số nền văn hóa tin vào những lực lượng khó hiểu định hình cuộc sống của chúng ta.
the incognizable depths of the ocean remain largely unexplored.
độ sâu khó hiểu của đại dương vẫn còn chủ yếu chưa được khám phá.
her emotions felt incognizable, even to herself.
cảm xúc của cô ấy cảm thấy khó hiểu, ngay cả đối với chính cô ấy.
in the realm of science, there are incognizable questions yet to be answered.
trong lĩnh vực khoa học, vẫn còn những câu hỏi khó trả lời.
incognizable truth
sự thật không thể nhận ra
incognizable entity
thực thể không thể nhận ra
incognizable nature
bản chất không thể nhận ra
incognizable realm
vương quốc không thể nhận ra
incognizable aspect
khía cạnh không thể nhận ra
incognizable phenomenon
hiện tượng không thể nhận ra
incognizable force
lực lượng không thể nhận ra
incognizable concept
khái niệm không thể nhận ra
incognizable existence
sự tồn tại không thể nhận ra
incognizable reality
thực tế không thể nhận ra
some aspects of the universe remain incognizable to us.
một số khía cạnh của vũ trụ vẫn không thể biết được đối với chúng ta.
the concept of infinity can feel incognizable at times.
khái niệm vô hạn đôi khi có thể cảm thấy khó nắm bắt.
many mysteries of the human mind are still incognizable.
nhiều bí ẩn của tâm trí con người vẫn còn khó hiểu.
certain phenomena in nature are incognizable without advanced technology.
một số hiện tượng tự nhiên khó có thể biết được mà không có công nghệ tiên tiến.
the incognizable nature of dark matter puzzles scientists.
bản chất khó nắm bắt của vật chất tối gây khó khăn cho các nhà khoa học.
philosophers often discuss the incognizable aspects of existence.
các nhà triết học thường thảo luận về những khía cạnh khó hiểu của sự tồn tại.
some cultures believe in incognizable forces that shape our lives.
một số nền văn hóa tin vào những lực lượng khó hiểu định hình cuộc sống của chúng ta.
the incognizable depths of the ocean remain largely unexplored.
độ sâu khó hiểu của đại dương vẫn còn chủ yếu chưa được khám phá.
her emotions felt incognizable, even to herself.
cảm xúc của cô ấy cảm thấy khó hiểu, ngay cả đối với chính cô ấy.
in the realm of science, there are incognizable questions yet to be answered.
trong lĩnh vực khoa học, vẫn còn những câu hỏi khó trả lời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay