inconsequentialities

[Mỹ]/[ˌɪnˌkənˈsiːkwənʃɪəˈlɪtiːz]/
[Anh]/[ˌɪnˌkənˈsiːkwənʃɪəˈlɪtiːz]/

Dịch

n. những điều không quan trọng; chuyện vặt; trạng thái hoặc phẩm chất của sự không đáng kể.

Cụm từ & Cách kết hợp

ignoring inconsequentialities

Bỏ qua những điều không quan trọng

minor inconsequentialities

Những điều không quan trọng nhỏ

despite inconsequentialities

Mặc dù có những điều không quan trọng

such inconsequentialities

Những điều không quan trọng như vậy

full of inconsequentialities

Đầy những điều không quan trọng

addressing inconsequentialities

Xử lý những điều không quan trọng

dismissing inconsequentialities

Phớt lờ những điều không quan trọng

highlighting inconsequentialities

Nổi bật những điều không quan trọng

beyond inconsequentialities

Vượt qua những điều không quan trọng

few inconsequentialities

Ít điều không quan trọng

Câu ví dụ

the report meticulously detailed the inconsequentialities of the minor budget discrepancies.

Báo cáo đã tỉ mỉ nêu bật những điều không quan trọng liên quan đến những sai lệch ngân sách nhỏ.

lost in the inconsequentialities of daily life, she missed the bigger picture.

Bị cuốn theo những điều không quan trọng trong cuộc sống hàng ngày, cô đã bỏ lỡ bức tranh toàn cảnh.

he dismissed the inconsequentialities of the argument as irrelevant to the core issue.

Anh ta xem nhẹ những điều không quan trọng trong lập luận như là không liên quan đến vấn đề cốt lõi.

the investigation focused on the significant factors, ignoring the inconsequentialities.

Điều tra tập trung vào các yếu tố quan trọng, bỏ qua những điều không quan trọng.

despite the inconsequentialities, the project remained on schedule and within budget.

Dù có những điều không quan trọng, dự án vẫn giữ đúng tiến độ và trong ngân sách.

she brushed aside the inconsequentialities of the criticism and continued her work.

Cô xem nhẹ những điều không quan trọng trong chỉ trích và tiếp tục công việc của mình.

the lawyer highlighted the inconsequentialities in the witness's testimony to cast doubt.

Luật sư nhấn mạnh những điều không quan trọng trong lời khai của nhân chứng để gây nghi ngờ.

he was preoccupied with inconsequentialities while the crisis escalated.

Anh ta bị phân tâm bởi những điều không quan trọng trong khi cuộc khủng hoảng đang leo thang.

the team decided to overlook the inconsequentialities and move forward with the plan.

Đội ngũ quyết định bỏ qua những điều không quan trọng và tiếp tục thực hiện kế hoạch.

she found the debate bogged down in inconsequentialities rather than addressing the main points.

Cô thấy cuộc tranh luận bị mắc kẹt trong những điều không quan trọng thay vì tập trung vào các điểm chính.

the manager warned against getting caught up in the inconsequentialities of office politics.

Quản lý cảnh báo đừng bị cuốn vào những điều không quan trọng trong chính trị văn phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay