immaterialities

[Mỹ]/ˌɪməˈtɪəriəlɪtiz/
[Anh]/ˌɪməˈtɪriˌælɪtiz/

Dịch

n. những thứ không vật lý hoặc hữu hình

Cụm từ & Cách kết hợp

immaterialities matter

tính chất vô hình có nghĩa

explore immaterialities

khám phá tính chất vô hình

understanding immaterialities

hiểu về tính chất vô hình

immaterialities of existence

tính chất vô hình của sự tồn tại

address immaterialities

giải quyết tính chất vô hình

value immaterialities

giá trị của tính chất vô hình

immaterialities in art

tính chất vô hình trong nghệ thuật

recognize immaterialities

nhận ra tính chất vô hình

immaterialities and reality

tính chất vô hình và thực tại

immaterialities of culture

tính chất vô hình của văn hóa

Câu ví dụ

the immaterialities of life often influence our decisions.

Những điều vô hình của cuộc sống thường ảnh hưởng đến những quyết định của chúng ta.

we must consider the immaterialities that shape our experiences.

Chúng ta phải xem xét những điều vô hình định hình những trải nghiệm của chúng ta.

immaterialities can sometimes hold more value than material possessions.

Những điều vô hình đôi khi có thể có giá trị hơn những sở hữu vật chất.

the artist focused on the immaterialities of emotion in his work.

Nghệ sĩ tập trung vào những điều vô hình của cảm xúc trong tác phẩm của mình.

understanding immaterialities is crucial for personal growth.

Hiểu được những điều vô hình rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.

philosophers often debate the significance of immaterialities in existence.

Các nhà triết học thường tranh luận về ý nghĩa của những điều vô hình trong sự tồn tại.

immaterialities like love and friendship enrich our lives.

Những điều vô hình như tình yêu và tình bạn làm phong phú cuộc sống của chúng ta.

in business, immaterialities can impact company culture.

Trong kinh doanh, những điều vô hình có thể tác động đến văn hóa công ty.

the immaterialities of tradition often guide our actions.

Những điều vô hình của truyền thống thường hướng dẫn hành động của chúng ta.

she reflected on the immaterialities that define her identity.

Cô ấy suy nghĩ về những điều vô hình định hình bản sắc của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay