incoordination

[Mỹ]/[ˌɪŋˌkɔːrdɪˈneɪʃən]/
[Anh]/[ˌɪŋˌkɔːrdɪˈneɪʃən]/

Dịch

n. Thiếu sự phối hợp hành động hoặc nỗ lực; Sự bất khả năng phối hợp các chuyển động hoặc hành động.
adj. Thiếu sự phối hợp.
Word Forms
số nhiềuincoordinations

Cụm từ & Cách kết hợp

incoordination problem

vấn đề thiếu sự phối hợp

showing incoordination

cho thấy sự thiếu phối hợp

severe incoordination

thiếu phối hợp nghiêm trọng

with incoordination

khi thiếu sự phối hợp

experience incoordination

trải qua tình trạng thiếu phối hợp

marked incoordination

thiếu phối hợp rõ rệt

due to incoordination

do thiếu sự phối hợp

incoordination affects

sự thiếu phối hợp ảnh hưởng đến

cases of incoordination

các trường hợp thiếu phối hợp

demonstrates incoordination

thể hiện sự thiếu phối hợp

Câu ví dụ

the patient’s gait demonstrated significant incoordination after the stroke.

Chất lượng đi của bệnh nhân cho thấy sự mất điều hòa đáng kể sau đột quỵ.

muscle incoordination made it difficult for him to perform simple tasks.

Sự mất điều hòa cơ bắp khiến anh ấy khó thực hiện các nhiệm vụ đơn giản.

her incoordination worsened with fatigue and stress.

Sự mất điều hòa của cô ấy trở nên tồi tệ hơn khi mệt mỏi và căng thẳng.

the neurological exam revealed incoordination in his upper limbs.

Kết quả khám thần kinh cho thấy sự mất điều hòa ở chi trên của anh ấy.

treatment focused on improving motor coordination and reducing incoordination.

Việc điều trị tập trung vào cải thiện sự phối hợp vận động và giảm sự mất điều hòa.

incoordination can be a symptom of various neurological disorders.

Sự mất điều hòa có thể là một dấu hiệu của các rối loạn thần kinh khác nhau.

physical therapy aims to address and minimize incoordination.

Vật lý trị liệu nhằm mục đích giải quyết và giảm thiểu sự mất điều hòa.

the doctor suspected incoordination due to cerebellar damage.

Bác sĩ nghi ngờ sự mất điều hòa do tổn thương tiểu não.

following the accident, she experienced severe incoordination.

Sau tai nạn, cô ấy bị mất điều hòa nghiêm trọng.

assessment included tests to evaluate balance and incoordination.

Đánh giá bao gồm các xét nghiệm để đánh giá sự cân bằng và mất điều hòa.

the child’s incoordination was noticeable during fine motor activities.

Sự mất điều hòa của đứa trẻ có thể nhận thấy được trong các hoạt động vận động tinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay