muscle incoordinations
rối loạn vận động cơ
motor incoordinations
rối loạn vận động
balance incoordinations
rối loạn thăng bằng
neurological incoordinations
rối loạn thần kinh
fine incoordinations
rối loạn tinh
postural incoordinations
rối loạn tư thế
sensory incoordinations
rối loạn cảm giác
cognitive incoordinations
rối loạn nhận thức
temporal incoordinations
rối loạn thời gian
visual incoordinations
rối loạn thị giác
there were several incoordinations during the project.
Có một vài sự thiếu phối hợp trong suốt dự án.
incoordinations between team members can lead to confusion.
Sự thiếu phối hợp giữa các thành viên trong nhóm có thể dẫn đến sự nhầm lẫn.
we need to address the incoordinations in our plan.
Chúng ta cần giải quyết những sự thiếu phối hợp trong kế hoạch của mình.
his incoordinations in speech made it hard to understand him.
Cách diễn đạt thiếu mạch lạc của anh ấy khiến mọi người khó hiểu anh ấy.
the incoordinations in the schedule caused delays.
Những sự thiếu phối hợp trong lịch trình đã gây ra sự chậm trễ.
she noticed some incoordinations in the dance performance.
Cô ấy nhận thấy một vài sự thiếu phối hợp trong buổi biểu diễn khiêu vũ.
incoordinations in data can affect the results of the study.
Những sự thiếu phối hợp trong dữ liệu có thể ảnh hưởng đến kết quả của nghiên cứu.
they worked to resolve the incoordinations in their communication.
Họ làm việc để giải quyết những sự thiếu phối hợp trong giao tiếp của họ.
incoordinations in the design led to a flawed product.
Những sự thiếu phối hợp trong thiết kế đã dẫn đến một sản phẩm lỗi.
addressing incoordinations is essential for team success.
Giải quyết những sự thiếu phối hợp là điều cần thiết cho sự thành công của nhóm.
muscle incoordinations
rối loạn vận động cơ
motor incoordinations
rối loạn vận động
balance incoordinations
rối loạn thăng bằng
neurological incoordinations
rối loạn thần kinh
fine incoordinations
rối loạn tinh
postural incoordinations
rối loạn tư thế
sensory incoordinations
rối loạn cảm giác
cognitive incoordinations
rối loạn nhận thức
temporal incoordinations
rối loạn thời gian
visual incoordinations
rối loạn thị giác
there were several incoordinations during the project.
Có một vài sự thiếu phối hợp trong suốt dự án.
incoordinations between team members can lead to confusion.
Sự thiếu phối hợp giữa các thành viên trong nhóm có thể dẫn đến sự nhầm lẫn.
we need to address the incoordinations in our plan.
Chúng ta cần giải quyết những sự thiếu phối hợp trong kế hoạch của mình.
his incoordinations in speech made it hard to understand him.
Cách diễn đạt thiếu mạch lạc của anh ấy khiến mọi người khó hiểu anh ấy.
the incoordinations in the schedule caused delays.
Những sự thiếu phối hợp trong lịch trình đã gây ra sự chậm trễ.
she noticed some incoordinations in the dance performance.
Cô ấy nhận thấy một vài sự thiếu phối hợp trong buổi biểu diễn khiêu vũ.
incoordinations in data can affect the results of the study.
Những sự thiếu phối hợp trong dữ liệu có thể ảnh hưởng đến kết quả của nghiên cứu.
they worked to resolve the incoordinations in their communication.
Họ làm việc để giải quyết những sự thiếu phối hợp trong giao tiếp của họ.
incoordinations in the design led to a flawed product.
Những sự thiếu phối hợp trong thiết kế đã dẫn đến một sản phẩm lỗi.
addressing incoordinations is essential for team success.
Giải quyết những sự thiếu phối hợp là điều cần thiết cho sự thành công của nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay