increasingly

[Mỹ]/ɪnˈkriːsɪŋli/
[Anh]/ɪnˈkriːsɪŋli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách ngày càng phát triển hoặc tiến bộ; ngày càng thường xuyên hơn

Câu ví dụ

Those that remain are increasingly doddery.

Những người còn lại ngày càng trở nên yếu ớt.

We live in an increasingly secular society.

Chúng ta sống trong một xã hội ngày càng thế tục.

the increasingly sterile debate on constitutional reform

cuộc tranh luận ngày càng vô ích về cải cách hiến pháp

they were growing increasingly security-conscious.

Họ ngày càng trở nên cảnh giác hơn về an ninh.

the country's increasingly precarious economic position.

Tình hình kinh tế ngày càng bất ổn của đất nước.

the dispersal of people to increasingly distant suburbs.

sự phân tán của người dân đến các vùng ngoại ô ngày càng xa.

a world that increasingly belongs to the few.

Một thế giới ngày càng thuộc về số ít người.

increasingly, attention is paid to health and lifestyle.

ngày càng có nhiều sự quan tâm đến sức khỏe và lối sống.

an increasingly mobile and polarized society.

Một xã hội ngày càng di động và phân cực.

newspapers have become increasingly partisan.

Báo chí ngày càng trở nên đảng phái hơn.

an increasingly seedy and dilapidated property.

một bất động sản ngày càng xuống cấp và tồi tàn.

the mines became increasingly unprofitable.

Các mỏ ngày càng trở nên không có lợi nhuận.

Things become increasingly difficult.

Mọi thứ ngày càng trở nên khó khăn hơn.

The situation in the country is becoming increasingly anarchic.

Tình hình đất nước đang ngày càng trở nên hỗn loạn.

The radical group in the ruling party is becoming increasingly isolated.

Nhóm cấp tiến trong đảng cầm quyền đang ngày càng trở nên cô lập.

it's unknown whether people will acclimatize to increasingly warm weather.

Không rõ liệu mọi người có thích nghi với thời tiết ngày càng ấm lên hay không.

in a heatwave many people become increasingly bad-tempered.

Trong đợt nắng nóng, nhiều người ngày càng trở nên nóng tính.

local councils are increasingly subject to central control.

Các hội đồng địa phương ngày càng chịu sự kiểm soát của trung ương.

dumps are increasingly dignified as landfills.

các bãi rác ngày càng được coi là các bãi chôn rác một cách trang trọng.

Ví dụ thực tế

The Earth's climate will become increasingly dangerous.

Khí hậu Trái Đất sẽ ngày càng trở nên nguy hiểm hơn.

Nguồn: Koranos Animation Science Popularization

That deal is now looking increasingly hollow.

Thỏa thuận đó giờ đang có vẻ ngày càng hời hợt hơn.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2014

160. After a decrease, the price of the grease increases increasingly.

160. Sau khi giảm, giá của mỡ sẽ tăng lên dần dần.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

So it's become an increasingly difficult task.

Vì vậy, nó đã trở thành một nhiệm vụ ngày càng khó khăn hơn.

Nguồn: NPR News December 2014 Collection

Despite its oil wealth, Russia is increasingly reliant on the West.

Bất chấp sự giàu có về dầu mỏ, Nga ngày càng phụ thuộc vào phương Tây.

Nguồn: CNN Listening March 2014 Compilation

Increasingly, Americans are staying home from work.

Ngày càng có nhiều người Mỹ ở nhà thay vì đi làm.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

As the human population has become increasingly urbanized, we've also become increasingly disconnected with nature.

Khi dân số thế giới ngày càng trở nên đô thị hóa, chúng ta cũng ngày càng trở nên xa rời với thiên nhiên.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

Access for aid agencies is increasingly difficult.

Việc tiếp cận của các tổ chức cứu trợ ngày càng trở nên khó khăn hơn.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2013

But opponents say he has become increasingly intolerant of dissent.

Nhưng những người đối lập nói rằng ông ta ngày càng trở nên không khoan dung với sự bất đồng.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2015

Wall Street is growing increasingly dubious as well.

Wall Street cũng ngày càng trở nên hoài nghi hơn.

Nguồn: Newsweek

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay