| ngôi thứ ba số ít | incrusts |
| hiện tại phân từ | incrusting |
| thì quá khứ | incrusted |
| quá khứ phân từ | incrusted |
incrust in gold
khảm vàng
incrust with jewels
khảm đá quý
incrust in stone
khảm đá
incrust with pearls
khảm ngọc trai
incrust in clay
khảm đất sét
incrust with diamonds
khảm kim cương
incrust with silver
khảm bạc
incrust in resin
khảm nhựa
incrust with gold
khảm vàng
incrust in paint
khảm sơn
they decided to incrust the walls with beautiful tiles.
họ quyết định khảm những viên gạch đẹp lên tường.
the artist chose to incrust the sculpture with precious stones.
nghệ sĩ đã chọn khảm các viên đá quý lên tượng điêu khắc.
incrust the cake with fresh fruits for a colorful presentation.
khảm bánh với trái cây tươi để có một cách trình bày đầy màu sắc.
she plans to incrust the jewelry box with intricate designs.
cô ấy dự định khảm hộp trang sức với những thiết kế phức tạp.
the ancient temple was incrusted with gold and silver decorations.
ngôi đền cổ kính được khảm với các đồ trang trí bằng vàng và bạc.
they will incrust the furniture with elegant carvings.
họ sẽ khảm đồ nội thất với những chạm khắc tinh xảo.
the craftsman worked to incrust the frame with colorful glass.
thợ thủ công làm việc để khảm khung với kính nhiều màu.
we can incrust the wall with mirrors to make the room look larger.
chúng ta có thể khảm tường với gương để làm cho căn phòng trông lớn hơn.
he wants to incrust his guitar with unique designs.
anh ấy muốn khảm cây đàn guitar của mình với những thiết kế độc đáo.
the designer will incrust the shoes with rhinestones.
nhà thiết kế sẽ khảm giày với đá pha lê.
incrust in gold
khảm vàng
incrust with jewels
khảm đá quý
incrust in stone
khảm đá
incrust with pearls
khảm ngọc trai
incrust in clay
khảm đất sét
incrust with diamonds
khảm kim cương
incrust with silver
khảm bạc
incrust in resin
khảm nhựa
incrust with gold
khảm vàng
incrust in paint
khảm sơn
they decided to incrust the walls with beautiful tiles.
họ quyết định khảm những viên gạch đẹp lên tường.
the artist chose to incrust the sculpture with precious stones.
nghệ sĩ đã chọn khảm các viên đá quý lên tượng điêu khắc.
incrust the cake with fresh fruits for a colorful presentation.
khảm bánh với trái cây tươi để có một cách trình bày đầy màu sắc.
she plans to incrust the jewelry box with intricate designs.
cô ấy dự định khảm hộp trang sức với những thiết kế phức tạp.
the ancient temple was incrusted with gold and silver decorations.
ngôi đền cổ kính được khảm với các đồ trang trí bằng vàng và bạc.
they will incrust the furniture with elegant carvings.
họ sẽ khảm đồ nội thất với những chạm khắc tinh xảo.
the craftsman worked to incrust the frame with colorful glass.
thợ thủ công làm việc để khảm khung với kính nhiều màu.
we can incrust the wall with mirrors to make the room look larger.
chúng ta có thể khảm tường với gương để làm cho căn phòng trông lớn hơn.
he wants to incrust his guitar with unique designs.
anh ấy muốn khảm cây đàn guitar của mình với những thiết kế độc đáo.
the designer will incrust the shoes with rhinestones.
nhà thiết kế sẽ khảm giày với đá pha lê.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay