incumbents

[US]/ɪnˈkʌmbənts/
[UK]/ɪnˈkʌmbənts/
Frequency: Very High

Translation

n. linh mục giáo xứ (số nhiều của incumbent); những người giữ chức vụ trong một nhà thờ

Phrases & Collocations

incumbents only

chỉ những người đương nhiệm

incumbents' advantage

lợi thế của những người đương nhiệm

incumbents face

những người đương nhiệm phải đối mặt

incumbents' role

vai trò của những người đương nhiệm

incumbents' support

sự ủng hộ của những người đương nhiệm

incumbents' status

tình trạng của những người đương nhiệm

incumbents' policies

các chính sách của những người đương nhiệm

incumbents' challenges

những thách thức của những người đương nhiệm

incumbents' decisions

những quyết định của những người đương nhiệm

incumbents' influence

sự ảnh hưởng của những người đương nhiệm

Example Sentences

the incumbents are expected to maintain high performance standards.

các ứng cử viên tại nhiệm được kỳ vọng sẽ duy trì các tiêu chuẩn hiệu suất cao.

incumbents often have an advantage in elections.

các ứng cử viên tại nhiệm thường có lợi thế trong các cuộc bầu cử.

many incumbents choose to run for re-election.

nhiều ứng cử viên tại nhiệm chọn tham gia tái tranh cử.

incumbents may face challenges from new candidates.

các ứng cử viên tại nhiệm có thể phải đối mặt với những thách thức từ các ứng cử viên mới.

the policy changes will affect both incumbents and newcomers.

những thay đổi chính sách sẽ ảnh hưởng đến cả ứng cử viên tại nhiệm và người mới.

incumbents are responsible for implementing the new regulations.

các ứng cử viên tại nhiệm chịu trách nhiệm thực hiện các quy định mới.

voter turnout is often higher for races with incumbents.

tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu thường cao hơn trong các cuộc đua có ứng cử viên tại nhiệm.

incumbents must adapt to changing political landscapes.

các ứng cử viên tại nhiệm phải thích ứng với những thay đổi về cục diện chính trị.

challenges faced by incumbents can influence public perception.

những thách thức mà các ứng cử viên tại nhiệm phải đối mặt có thể ảnh hưởng đến nhận thức của công chúng.

incumbents often have established connections in their communities.

các ứng cử viên tại nhiệm thường có mối quan hệ đã được thiết lập trong cộng đồng của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now