indecidable

[Mỹ]/[ˌɪndɪˈsaɪdəbl]/
[Anh]/[ˌɪndɪˈsaɪdəbl]/

Dịch

adj. không thể quyết định, giải quyết hoặc phân giải; (logic, toán học, tin học) không thể chứng minh là đúng hoặc sai trong một hệ thống hình thức nhất định; không thể giải quyết bằng bất kỳ thuật toán nào.

Cụm từ & Cách kết hợp

indecidable question

câu hỏi không thể giải được

an indecidable problem

một vấn đề không thể giải được

indecidable case

trường hợp không thể giải được

indecidable statement

phát biểu không thể giải được

indecidable theory

thuyết không thể giải được

indecidable logic

logic không thể giải được

indecidable language

ngôn ngữ không thể giải được

indecidable proposition

đề xuất không thể giải được

indecidable formula

công thức không thể giải được

indecidable system

hệ thống không thể giải được

Câu ví dụ

the jury found the evidence indecidable after hours of debate.

bồi thẩm đoàn kết luận rằng bằng chứng là không thể quyết định sau nhiều giờ tranh luận.

to me, the outcome remains indecidable until the final report arrives.

với tôi, kết quả vẫn còn không thể quyết định cho đến khi báo cáo cuối cùng được gửi đến.

the committee declared the proposal indecidable without additional data.

ủy ban tuyên bố đề xuất là không thể quyết định nếu không có thêm dữ liệu.

the question is indecidable under the current rules of the contest.

câu hỏi là không thể quyết định theo các quy tắc hiện hành của cuộc thi.

the philosopher argued that the claim is logically indecidable.

nhà triết học lập luận rằng tuyên bố đó về mặt logic là không thể quyết định.

in this system, certain statements are provably indecidable.

trong hệ thống này, một số tuyên bố có thể chứng minh là không thể quyết định.

the judge ruled the case indecidable because the testimonies conflicted.

thẩm phán đã ra phán quyết rằng vụ án là không thể quyết định vì các lời khai mâu thuẫn.

for now, the diagnosis is indecidable, so we will monitor symptoms closely.

tạm thời, chẩn đoán vẫn còn không thể quyết định, vì vậy chúng tôi sẽ theo dõi các triệu chứng chặt chẽ.

the investigators considered the cause indecidable given the missing records.

các nhà điều tra cho rằng nguyên nhân là không thể quyết định khi thiếu hồ sơ.

whether the treaty will pass is still indecidable in parliament.

việc liệu hiệp ước có được thông qua hay không vẫn còn không thể quyết định trong nghị viện.

with incomplete samples, the result is indecidable and must be retested.

với các mẫu không đầy đủ, kết quả là không thể quyết định và phải được kiểm tra lại.

the debate stayed indecidable because neither side could offer proof.

cuộc tranh luận vẫn không thể quyết định vì không bên nào có thể đưa ra bằng chứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay