indefensibly

[US]/ˌɪndɪˈfɛnsəblɪ/
[UK]/ˌɪndɪˈfɛnsəbli/
Frequency: Very High

Translation

adv. theo cách không thể biện minh được

Phrases & Collocations

indefensibly wrong

sai trái không thể tranh cãi

indefensibly flawed

lỗi sai không thể tranh cãi

indefensibly biased

thiên vị không thể tranh cãi

indefensibly unjust

thiếu công bằng không thể tranh cãi

indefensibly expensive

quá đắt đỏ không thể tranh cãi

indefensibly reckless

liều lĩnh không thể tranh cãi

indefensibly inadequate

không đủ tiêu chuẩn không thể tranh cãi

indefensibly cruel

tàn nhẫn không thể tranh cãi

indefensibly negligent

cẩu thả không thể tranh cãi

indefensibly absurd

vô lý không thể tranh cãi

Example Sentences

his actions were indefensibly reckless during the meeting.

hành động của anh ấy vô cùng bất chấp và liều lĩnh trong cuộc họp.

they made an indefensibly poor decision regarding the budget.

họ đã đưa ra một quyết định vô cùng tệ hại liên quan đến ngân sách.

indefensibly, she claimed that the project would succeed without any planning.

một cách không thể chấp nhận được, cô ấy tuyên bố rằng dự án sẽ thành công mà không cần bất kỳ kế hoạch nào.

the report was indefensibly biased against certain groups.

báo cáo vô cùng thiên vị chống lại một số nhóm nhất định.

his indefensibly late arrival caused a lot of frustration.

sự đến muộn vô cùng bất ngờ của anh ấy đã gây ra rất nhiều sự thất vọng.

it was indefensibly unfair to treat some employees better than others.

thật vô cùng bất công khi đối xử với một số nhân viên tốt hơn những người khác.

indefensibly, the company ignored the environmental regulations.

một cách không thể chấp nhận được, công ty đã phớt lờ các quy định về môi trường.

her indefensibly harsh criticism hurt the team's morale.

những lời chỉ trích vô cùng gay gắt của cô ấy đã làm tổn thương tinh thần của nhóm.

indefensibly, he denied any responsibility for the project failure.

một cách không thể chấp nhận được, anh ấy đã phủ nhận mọi trách nhiệm về sự thất bại của dự án.

the decision to cut funding was indefensibly hasty.

quyết định cắt giảm tài trợ là vô cùng vội vàng và thiếu suy nghĩ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now