| số nhiều | indemnifiers |
the contract clearly identifies the indemnifier responsible for covering potential losses.
Hợp đồng rõ ràng xác định bên bồi thường chịu trách nhiệm bao phủ các khoản lỗ tiềm tàng.
as the primary indemnifier, the parent company guaranteed the subsidiary's debts.
Là bên bồi thường chính, công ty mẹ đã đảm bảo các khoản nợ của công ty con.
the insurer acts as the indemnifier against specific liability claims.
Bảo hiểm đóng vai trò là bên bồi thường đối với các yêu cầu trách nhiệm cụ thể.
legal counsel advised the client on the obligations of being an indemnifier.
Luật sư đã tư vấn cho khách hàng về nghĩa vụ của việc là bên bồi thường.
any party wishing to become an indemnifier must demonstrate financial stability.
Bất kỳ bên nào muốn trở thành bên bồi thường đều phải chứng minh tính ổn định tài chính.
the agreement limits the liability of the indemnifier to the amount of the contract.
Thỏa thuận giới hạn trách nhiệm của bên bồi thường đến số tiền của hợp đồng.
who is named as the indemnifier in this warranty deed?
Đối tượng nào được chỉ định là bên bồi thường trong văn bản bảo đảm này?
the bank required a third party to act as an indemnifier for the loan.
Ngân hàng yêu cầu một bên thứ ba đóng vai trò là bên bồi thường cho khoản vay.
claims must be submitted to the indemnifier within thirty days of the incident.
Các yêu cầu phải được gửi đến bên bồi thường trong vòng ba mươi ngày kể từ khi xảy ra sự việc.
the director refused to sign the document in his personal capacity as an indemnifier.
Giám đốc từ chối ký văn bản với tư cách cá nhân là bên bồi thường.
the court held the indemnifier liable for the full amount of the damages.
Tòa án xác định bên bồi thường phải chịu trách nhiệm cho toàn bộ số tiền thiệt hại.
without a valid indemnifier, the business deal fell through.
Không có bên bồi thường hợp lệ, thương vụ đã đổ vỡ.
the contract clearly identifies the indemnifier responsible for covering potential losses.
Hợp đồng rõ ràng xác định bên bồi thường chịu trách nhiệm bao phủ các khoản lỗ tiềm tàng.
as the primary indemnifier, the parent company guaranteed the subsidiary's debts.
Là bên bồi thường chính, công ty mẹ đã đảm bảo các khoản nợ của công ty con.
the insurer acts as the indemnifier against specific liability claims.
Bảo hiểm đóng vai trò là bên bồi thường đối với các yêu cầu trách nhiệm cụ thể.
legal counsel advised the client on the obligations of being an indemnifier.
Luật sư đã tư vấn cho khách hàng về nghĩa vụ của việc là bên bồi thường.
any party wishing to become an indemnifier must demonstrate financial stability.
Bất kỳ bên nào muốn trở thành bên bồi thường đều phải chứng minh tính ổn định tài chính.
the agreement limits the liability of the indemnifier to the amount of the contract.
Thỏa thuận giới hạn trách nhiệm của bên bồi thường đến số tiền của hợp đồng.
who is named as the indemnifier in this warranty deed?
Đối tượng nào được chỉ định là bên bồi thường trong văn bản bảo đảm này?
the bank required a third party to act as an indemnifier for the loan.
Ngân hàng yêu cầu một bên thứ ba đóng vai trò là bên bồi thường cho khoản vay.
claims must be submitted to the indemnifier within thirty days of the incident.
Các yêu cầu phải được gửi đến bên bồi thường trong vòng ba mươi ngày kể từ khi xảy ra sự việc.
the director refused to sign the document in his personal capacity as an indemnifier.
Giám đốc từ chối ký văn bản với tư cách cá nhân là bên bồi thường.
the court held the indemnifier liable for the full amount of the damages.
Tòa án xác định bên bồi thường phải chịu trách nhiệm cho toàn bộ số tiền thiệt hại.
without a valid indemnifier, the business deal fell through.
Không có bên bồi thường hợp lệ, thương vụ đã đổ vỡ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay