indeterminable value
giá trị không xác định
indeterminable outcome
kết quả không xác định
indeterminable factor
yếu tố không xác định
indeterminable nature
bản chất không xác định
indeterminable limit
giới hạn không xác định
indeterminable cause
nguyên nhân không xác định
indeterminable risk
rủi ro không xác định
indeterminable period
thời kỳ không xác định
indeterminable quantity
số lượng không xác định
indeterminable solution
giải pháp không xác định
the outcome of the experiment was indeterminable.
kết quả của thí nghiệm là không thể xác định được.
her feelings about the situation remained indeterminable.
cảm xúc của cô ấy về tình huống vẫn không thể xác định được.
the future of the project seems indeterminable at this point.
tương lai của dự án dường như không thể xác định được vào thời điểm này.
he faced an indeterminable number of challenges in his career.
anh phải đối mặt với một số lượng thách thức không thể xác định được trong sự nghiệp của mình.
the reasons behind her decision were indeterminable.
những lý do đằng sau quyết định của cô ấy không thể xác định được.
they encountered indeterminable variables during the analysis.
họ gặp phải những biến số không thể xác định được trong quá trình phân tích.
the length of the meeting became indeterminable as discussions continued.
thời lượng của cuộc họp trở nên không thể xác định được khi các cuộc thảo luận tiếp tục.
his intentions were indeterminable, leaving everyone confused.
ý định của anh ấy không thể xác định được, khiến mọi người bối rối.
it was indeterminable whether the rumors were true or false.
không thể xác định liệu những tin đồn đó có đúng hay sai.
the level of risk involved was indeterminable before the assessment.
mức độ rủi ro liên quan là không thể xác định được trước khi đánh giá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay