indeterminable

[Mỹ]/ˌɪndɪˈtɜːmɪnəbl/
[Anh]/ˌɪndɪˈtɜrmɪnəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.không thể xác định hoặc giải quyết

Cụm từ & Cách kết hợp

indeterminable value

giá trị không xác định

indeterminable outcome

kết quả không xác định

indeterminable factor

yếu tố không xác định

indeterminable nature

bản chất không xác định

indeterminable limit

giới hạn không xác định

indeterminable cause

nguyên nhân không xác định

indeterminable risk

rủi ro không xác định

indeterminable period

thời kỳ không xác định

indeterminable quantity

số lượng không xác định

indeterminable solution

giải pháp không xác định

Câu ví dụ

the outcome of the experiment was indeterminable.

kết quả của thí nghiệm là không thể xác định được.

her feelings about the situation remained indeterminable.

cảm xúc của cô ấy về tình huống vẫn không thể xác định được.

the future of the project seems indeterminable at this point.

tương lai của dự án dường như không thể xác định được vào thời điểm này.

he faced an indeterminable number of challenges in his career.

anh phải đối mặt với một số lượng thách thức không thể xác định được trong sự nghiệp của mình.

the reasons behind her decision were indeterminable.

những lý do đằng sau quyết định của cô ấy không thể xác định được.

they encountered indeterminable variables during the analysis.

họ gặp phải những biến số không thể xác định được trong quá trình phân tích.

the length of the meeting became indeterminable as discussions continued.

thời lượng của cuộc họp trở nên không thể xác định được khi các cuộc thảo luận tiếp tục.

his intentions were indeterminable, leaving everyone confused.

ý định của anh ấy không thể xác định được, khiến mọi người bối rối.

it was indeterminable whether the rumors were true or false.

không thể xác định liệu những tin đồn đó có đúng hay sai.

the level of risk involved was indeterminable before the assessment.

mức độ rủi ro liên quan là không thể xác định được trước khi đánh giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay