existential indeterminations
các sự không chắc định về tồn tại
conceptual indeterminations
các sự không chắc định về khái niệm
ontological indeterminations
các sự không chắc định về bản thể
pragmatic indeterminations
các sự không chắc định về thực tiễn
theoretical indeterminations
các sự không chắc định về lý thuyết
epistemic indeterminations
các sự không chắc định về nhận thức
methodological indeterminations
các sự không chắc định về phương pháp luận
temporal indeterminations
các sự không chắc định về thời gian
moral indeterminations
các sự không chắc định về đạo đức
social indeterminations
các sự không chắc định về xã hội
there are many indeterminations in the project scope.
Có rất nhiều sự không chắc chắn trong phạm vi dự án.
indeterminations can lead to confusion among team members.
Sự không chắc chắn có thể dẫn đến sự nhầm lẫn giữa các thành viên trong nhóm.
we need to address the indeterminations before moving forward.
Chúng ta cần giải quyết những sự không chắc chắn trước khi tiến lên phía trước.
indeterminations in the data analysis caused delays.
Sự không chắc chắn trong phân tích dữ liệu đã gây ra sự chậm trễ.
the indeterminations in the contract raised several questions.
Những sự không chắc chắn trong hợp đồng đã đặt ra nhiều câu hỏi.
she expressed her concerns about the indeterminations in the plan.
Cô ấy bày tỏ những lo ngại về sự không chắc chắn trong kế hoạch.
indeterminations in the results require further investigation.
Những sự không chắc chắn trong kết quả đòi hỏi phải điều tra thêm.
we should minimize indeterminations to improve efficiency.
Chúng ta nên giảm thiểu sự không chắc chắn để cải thiện hiệu quả.
the meeting highlighted several indeterminations in the strategy.
Cuộc họp đã làm nổi bật một số sự không chắc chắn trong chiến lược.
indeterminations can affect decision-making processes.
Sự không chắc chắn có thể ảnh hưởng đến các quy trình ra quyết định.
existential indeterminations
các sự không chắc định về tồn tại
conceptual indeterminations
các sự không chắc định về khái niệm
ontological indeterminations
các sự không chắc định về bản thể
pragmatic indeterminations
các sự không chắc định về thực tiễn
theoretical indeterminations
các sự không chắc định về lý thuyết
epistemic indeterminations
các sự không chắc định về nhận thức
methodological indeterminations
các sự không chắc định về phương pháp luận
temporal indeterminations
các sự không chắc định về thời gian
moral indeterminations
các sự không chắc định về đạo đức
social indeterminations
các sự không chắc định về xã hội
there are many indeterminations in the project scope.
Có rất nhiều sự không chắc chắn trong phạm vi dự án.
indeterminations can lead to confusion among team members.
Sự không chắc chắn có thể dẫn đến sự nhầm lẫn giữa các thành viên trong nhóm.
we need to address the indeterminations before moving forward.
Chúng ta cần giải quyết những sự không chắc chắn trước khi tiến lên phía trước.
indeterminations in the data analysis caused delays.
Sự không chắc chắn trong phân tích dữ liệu đã gây ra sự chậm trễ.
the indeterminations in the contract raised several questions.
Những sự không chắc chắn trong hợp đồng đã đặt ra nhiều câu hỏi.
she expressed her concerns about the indeterminations in the plan.
Cô ấy bày tỏ những lo ngại về sự không chắc chắn trong kế hoạch.
indeterminations in the results require further investigation.
Những sự không chắc chắn trong kết quả đòi hỏi phải điều tra thêm.
we should minimize indeterminations to improve efficiency.
Chúng ta nên giảm thiểu sự không chắc chắn để cải thiện hiệu quả.
the meeting highlighted several indeterminations in the strategy.
Cuộc họp đã làm nổi bật một số sự không chắc chắn trong chiến lược.
indeterminations can affect decision-making processes.
Sự không chắc chắn có thể ảnh hưởng đến các quy trình ra quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay