data indexings
lưu trữ dữ liệu
indexings overview
Tổng quan về lập chỉ mục
indexings process
Quy trình lập chỉ mục
indexings report
Báo cáo lập chỉ mục
indexings analysis
Phân tích lập chỉ mục
indexings management
Quản lý lập chỉ mục
indexings strategy
Chiến lược lập chỉ mục
indexings tools
Công cụ lập chỉ mục
indexings techniques
Kỹ thuật lập chỉ mục
indexings methods
Phương pháp lập chỉ mục
the indexings of the database need to be updated regularly.
việc lập chỉ mục của cơ sở dữ liệu cần được cập nhật thường xuyên.
proper indexings can significantly improve search speed.
việc lập chỉ mục đúng cách có thể cải thiện đáng kể tốc độ tìm kiếm.
we are reviewing the indexings for accuracy.
chúng tôi đang xem xét việc lập chỉ mục để đảm bảo tính chính xác.
indexings play a crucial role in data retrieval.
việc lập chỉ mục đóng vai trò quan trọng trong việc truy xuất dữ liệu.
efficient indexings can reduce server load.
việc lập chỉ mục hiệu quả có thể giảm tải cho máy chủ.
the indexings were created to enhance performance.
việc lập chỉ mục được tạo ra để nâng cao hiệu suất.
we need to optimize the indexings for better results.
chúng tôi cần tối ưu hóa việc lập chỉ mục để có kết quả tốt hơn.
indexings in the document help in quick navigation.
việc lập chỉ mục trong tài liệu giúp điều hướng nhanh chóng.
understanding indexings is essential for database management.
hiểu rõ về việc lập chỉ mục là điều cần thiết cho việc quản lý cơ sở dữ liệu.
indexings should be tailored to the specific needs of the application.
việc lập chỉ mục nên được điều chỉnh phù hợp với nhu cầu cụ thể của ứng dụng.
data indexings
lưu trữ dữ liệu
indexings overview
Tổng quan về lập chỉ mục
indexings process
Quy trình lập chỉ mục
indexings report
Báo cáo lập chỉ mục
indexings analysis
Phân tích lập chỉ mục
indexings management
Quản lý lập chỉ mục
indexings strategy
Chiến lược lập chỉ mục
indexings tools
Công cụ lập chỉ mục
indexings techniques
Kỹ thuật lập chỉ mục
indexings methods
Phương pháp lập chỉ mục
the indexings of the database need to be updated regularly.
việc lập chỉ mục của cơ sở dữ liệu cần được cập nhật thường xuyên.
proper indexings can significantly improve search speed.
việc lập chỉ mục đúng cách có thể cải thiện đáng kể tốc độ tìm kiếm.
we are reviewing the indexings for accuracy.
chúng tôi đang xem xét việc lập chỉ mục để đảm bảo tính chính xác.
indexings play a crucial role in data retrieval.
việc lập chỉ mục đóng vai trò quan trọng trong việc truy xuất dữ liệu.
efficient indexings can reduce server load.
việc lập chỉ mục hiệu quả có thể giảm tải cho máy chủ.
the indexings were created to enhance performance.
việc lập chỉ mục được tạo ra để nâng cao hiệu suất.
we need to optimize the indexings for better results.
chúng tôi cần tối ưu hóa việc lập chỉ mục để có kết quả tốt hơn.
indexings in the document help in quick navigation.
việc lập chỉ mục trong tài liệu giúp điều hướng nhanh chóng.
understanding indexings is essential for database management.
hiểu rõ về việc lập chỉ mục là điều cần thiết cho việc quản lý cơ sở dữ liệu.
indexings should be tailored to the specific needs of the application.
việc lập chỉ mục nên được điều chỉnh phù hợp với nhu cầu cụ thể của ứng dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay