public indiscretions
những hành động bộc phát công khai
past indiscretions
những hành động bộc phát trong quá khứ
indiscretions revealed
những hành động bộc phát bị tiết lộ
indiscretions exposed
những hành động bộc phát bị phơi bày
indiscretions discussed
những hành động bộc phát được thảo luận
indiscretions forgiven
những hành động bộc phát được tha thứ
indiscretions overlooked
những hành động bộc phát bị bỏ qua
indiscretions admitted
những hành động bộc phát bị thừa nhận
indiscretions avoided
những hành động bộc phát bị tránh né
indiscretions acknowledged
những hành động bộc phát được công nhận
his indiscretions often put him in awkward situations.
Những hành động bốc đồng của anh ấy thường khiến anh ấy rơi vào những tình huống khó xử.
she regretted her indiscretions during the party.
Cô ấy hối hận vì những hành động bốc đồng của mình trong bữa tiệc.
indiscretions can lead to serious consequences in politics.
Những hành động bốc đồng có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng trong chính trị.
the journalist exposed his indiscretions in a recent article.
Nhà báo đã phơi bày những hành động bốc đồng của anh ấy trong một bài báo gần đây.
her indiscretions were the talk of the town.
Những hành động bốc đồng của cô ấy là chủ đề bàn tán của cả thị trấn.
they tried to cover up their indiscretions from the public.
Họ đã cố gắng che giấu những hành động bốc đồng của mình khỏi công chúng.
his indiscretions in the past haunt him to this day.
Những hành động bốc đồng trong quá khứ của anh ấy vẫn ám ảnh anh ấy cho đến ngày nay.
indiscretions in a relationship can cause a lot of pain.
Những hành động bốc đồng trong một mối quan hệ có thể gây ra rất nhiều đau khổ.
she learned to be cautious after her indiscretions were revealed.
Cô ấy đã học cách thận trọng sau khi những hành động bốc đồng của mình bị phơi bày.
indiscretions often come back to bite you.
Những hành động bốc đồng thường ập đến trừng phạt bạn.
public indiscretions
những hành động bộc phát công khai
past indiscretions
những hành động bộc phát trong quá khứ
indiscretions revealed
những hành động bộc phát bị tiết lộ
indiscretions exposed
những hành động bộc phát bị phơi bày
indiscretions discussed
những hành động bộc phát được thảo luận
indiscretions forgiven
những hành động bộc phát được tha thứ
indiscretions overlooked
những hành động bộc phát bị bỏ qua
indiscretions admitted
những hành động bộc phát bị thừa nhận
indiscretions avoided
những hành động bộc phát bị tránh né
indiscretions acknowledged
những hành động bộc phát được công nhận
his indiscretions often put him in awkward situations.
Những hành động bốc đồng của anh ấy thường khiến anh ấy rơi vào những tình huống khó xử.
she regretted her indiscretions during the party.
Cô ấy hối hận vì những hành động bốc đồng của mình trong bữa tiệc.
indiscretions can lead to serious consequences in politics.
Những hành động bốc đồng có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng trong chính trị.
the journalist exposed his indiscretions in a recent article.
Nhà báo đã phơi bày những hành động bốc đồng của anh ấy trong một bài báo gần đây.
her indiscretions were the talk of the town.
Những hành động bốc đồng của cô ấy là chủ đề bàn tán của cả thị trấn.
they tried to cover up their indiscretions from the public.
Họ đã cố gắng che giấu những hành động bốc đồng của mình khỏi công chúng.
his indiscretions in the past haunt him to this day.
Những hành động bốc đồng trong quá khứ của anh ấy vẫn ám ảnh anh ấy cho đến ngày nay.
indiscretions in a relationship can cause a lot of pain.
Những hành động bốc đồng trong một mối quan hệ có thể gây ra rất nhiều đau khổ.
she learned to be cautious after her indiscretions were revealed.
Cô ấy đã học cách thận trọng sau khi những hành động bốc đồng của mình bị phơi bày.
indiscretions often come back to bite you.
Những hành động bốc đồng thường ập đến trừng phạt bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay