individualizations

[Mỹ]/ˌɪndɪvɪdʒuːəlaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/ˌɪndɪvɪdʒuːəlaɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n.quá trình tạo ra cái gì đó cá nhân hoặc độc đáo

Cụm từ & Cách kết hợp

customized individualizations

các cá thể hóa tùy chỉnh

personalized individualizations

các cá thể hóa được cá nhân hóa

individualizations process

quy trình cá thể hóa

individualizations approach

cách tiếp cận cá thể hóa

individualizations strategy

chiến lược cá thể hóa

effective individualizations

các cá thể hóa hiệu quả

individualizations methods

các phương pháp cá thể hóa

dynamic individualizations

các cá thể hóa động

individualizations techniques

các kỹ thuật cá thể hóa

individualizations solutions

các giải pháp cá thể hóa

Câu ví dụ

individualizations in education can cater to diverse learning styles.

việc cá nhân hóa trong giáo dục có thể đáp ứng các phong cách học tập đa dạng.

the company focuses on individualizations to enhance customer satisfaction.

công ty tập trung vào việc cá nhân hóa để nâng cao sự hài lòng của khách hàng.

individualizations in marketing strategies can lead to better engagement.

việc cá nhân hóa trong các chiến lược marketing có thể dẫn đến sự tương tác tốt hơn.

healthcare providers are implementing individualizations in treatment plans.

các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe đang triển khai cá nhân hóa trong kế hoạch điều trị.

individualizations in product design can attract a wider audience.

việc cá nhân hóa trong thiết kế sản phẩm có thể thu hút được nhiều đối tượng hơn.

they believe that individualizations improve overall performance in sports.

họ tin rằng việc cá nhân hóa cải thiện hiệu suất tổng thể trong thể thao.

individualizations are essential for creating personalized user experiences.

việc cá nhân hóa là điều cần thiết để tạo ra trải nghiệm người dùng được cá nhân hóa.

many businesses rely on individualizations to meet specific client needs.

nhiều doanh nghiệp dựa vào việc cá nhân hóa để đáp ứng các nhu cầu cụ thể của khách hàng.

individualizations in software development can enhance usability.

việc cá nhân hóa trong phát triển phần mềm có thể nâng cao tính dễ sử dụng.

they advocate for individualizations in policies to support marginalized communities.

họ ủng hộ việc cá nhân hóa trong các chính sách để hỗ trợ các cộng đồng bị thiệt thòi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay